1. Biểu mẫu số 1. Số lượng trạm quan trắc khí tượng, thủy văn, tài nguyên nước, nước dưới đất
|
TT |
Lưu vực sông/ |
Tổng số trạm quan trắc (trạm) |
Loại trạm |
|||||||||||||
|
|
|
|
Khí tượng |
Thủy văn, thủy văn kết hợp tài nguyên nước |
Tài nguyên nước độc lập |
Quan trắc nước dưới đất |
||||||||||
|
|
|
Kỳ trước |
Kỳ báo cáo |
Thay đổi |
Kỳ trước |
Kỳ báo cáo |
Thay đổi |
Kỳ trước |
Kỳ báo cáo |
Thay đổi |
Kỳ trước |
Kỳ báo cáo |
Thay đổi |
Kỳ trước |
Kỳ báo cáo |
Thay đổi |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(3)-(2) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)-(5) |
(8) |
(9) |
(10)=(9)-(8) |
(11) |
(12) |
(13)=(12)-(11) |
(14) |
(15) |
(16)=(15)-(14) |
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lưu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|