Biểu số 31: Số lượng công trình khai thác nước mặt, nước dưới đất theo mục đích sử dụng
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của Bộ/ngành...)
|
TT |
Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh |
Tổng số công trình |
Số lượng công trình |
||||
|
|
|
|
Tưới |
Thủy điện |
Mục đích khác |
||
|
|
|
|
Nguồn nước mặt |
Nguồn nước dưới đất |
|
Nguồn nước mặt |
Nguồn nước dưới đất |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lưu vực A |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lưu vực B |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|