Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác (đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên) mẫu 26 ban hành - THÔNG TƯ 27/2014/TT-BTNMT

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

Mẫu số: 01/GTGT(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày27/02/2015 của Bộ Tài chính)

 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

(Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng ........... năm ..... hoặc quý…… năm…..

[02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ]

 

 

 

 

 

[06] Địa chỉ:

 

[07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/thành phố:

 

[09] Điện thoại: [10] Fax: [11] E-mail:

 

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):

 

 

 

[14] Địa chỉ:

 

[15] Quận/ huyện: [16] Tỉnh/thành phố

 

[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] E-mail:

 

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày:

 

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)

Thuế GTGT

A

Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")

[21]

 

 

 

B

Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang

[22]

 

C

Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước

I

Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ

1

Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào

[23]

 

[24]

 

2

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này

[25]

 

II

Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ

1

Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT

[26]

 

 

2

Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]; [28]=[31]+[33])

[27]

 

[28]

 

a

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%

[29]

 

 

b

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%

[30]

 

[31]

 

c

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%

[32]

 

[33]

 

d

Hàng hoá, dịch vụ bán ra không tính thuế

 

 

[32a]

 

 

 

3

Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28])

[34]

 

[35]

 

III

Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25])

[36]

 

IV

Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước

1

Điều chỉnh giảm

[37]

 

2

Điều chỉnh tăng

[38]

 

V

Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh

[39]

 

VI

Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:

1

Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0)

[40a]

 

2

Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế

[40b]

 

3

Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])

[40]

 

4

Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0)

[41]

 

4,1

Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn

 

 

 

 

[42]

 

4,2

Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])

[43]

 

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

 

...., ngày ......tháng ...... năm .........

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

 

Họ và tên:............................

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

 

Chứng chỉ hành nghề số:..........................

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

Ghi chú:

 

 

 

 

 

 

 

- GTGT: Giá trị Gia tăng

 

 

 

 

 

 

 

- HHDV: Hàng hoá dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

5 / 5 ( 1 bình chọn )

Thông tin tài liệu

Ngôn ngữ Tiếng Việt
Phạm vi Toàn quốc
Lĩnh vực Cơ quan nhà nước
Số điều 0