PHỤ LỤC 12
KHAI BÁO SẢN XUẤT HÓA HÀNG NĂM CHẤT DOC, DOC PSF (BAN ĐẦU, BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH)*
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT Ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……../........... |
......, ngày... tháng.... năm...... |
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)
1. Tên doanh nghiệp:
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số:
3. Nơi đặt trụ sở chính:
4. Điện thoại:............................ Fax:......................... Email:
5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo:
6. Mục đích sản xuất (xuất khẩu (nhập khẩu, kinh doanh):
7. Hóa chất:... Đơn vị:... gam □, kg □, tấn □
|
Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất |
||
|
Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC:
|
|
|
|
Tên gọi theo IUPAC:........ Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........ Số CAS:........ Công thức hóa học:........ Công suất sản xuất:........ Nồng độ hoặc hàm lượng:........ Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........ |
||
|
Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 30 tấn |
||
|
Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC-PSF: |
|
|
|
Tên gọi theo IUPAC:........ Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........ Số CAS:........ Công thức hóa học:........ Công suất sản xuất:........ Nồng độ hoặc hàm lượng:........ Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........ |
||
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp |
Lưu ý:
- Khai báo cho từng hóa chất;
- Thời hạn nộp khai báo hàng năm: Trước ngày 28 tháng 01.
- Thời hạn nộp khai báo ban đầu: Chậm nhất là 30 ngày trước khi cơ sở đi vào hoạt động.
- Thời hạn nộp khai báo bổ sung, điều chỉnh, thay đổi: Chậm nhất là 30 ngày trước khi thực hiện bổ sung, điều chỉnh, thay đổi sản xuất