Mẫu 05b
|
UBND……….. SỞ CÔNG THƯƠNG Số: …………../- ….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……, ngày ……… tháng …… năm ………. |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT
Kính gửi: Bộ Công Thương
Căn cứ Luật hóa chất;
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ Thông tư ;
Sở Công Thương………. báo cáo tình hình quản lý và hoạt động hóa chất trên địa bàn…… như sau:
I. Thông tin chung về tình hình hoạt động hóa chất
1. Thông tin về cơ sở sản xuất hóa chất
|
Tổng số cơ sở sản xuất |
Số cơ sở sản xuất hóa chất |
Đã được phê duyệt Kế hoạch |
Đã xây dựng Biện pháp |
|||
|
|
Tiền chất công nghiệp |
HC có điều kiện khác |
HC hạn chế |
HC cấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đánh giá chung:
2. Thông tin về cơ sở kinh doanh hóa chất
|
Tổng số cơ sở kinh doanh |
Số cơ sở kinh doanh hóa chất |
Đã được phê duyệt Kế hoạch |
Đã xây dựng Biện pháp |
|||
|
|
Tiền chất công nghiệp |
HC có điều kiện khác |
HC hạn chế |
HC cấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đánh giá chung:
3. Thông tin về cơ sở sử dụng hóa chất
|
Tổng số cơ sở sử dụng hóa chất |
Số cơ sở sử dụng hóa chất |
Đã được phê duyệt Kế hoạch |
Đã xây dựng Biện pháp |
|||
|
|
Tiền chất công nghiệp |
HC có điều kiện khác |
HC hạn chế |
HC cấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đánh giá chung:
II. Tình hình quản lý hóa chất
1. Tình hình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.1. Giấy chứng nhận đã cấp trong năm
|
STT |
Tên tổ chức, cá nhân |
Mã số đăng ký DN/HTX/HKD |
Giấy chứng nhận (Số, ngày) |
Tên thương mại |
Thông tin hóa chất/ thành phần |
Hoạt động |
Quy mô (tấn/năm) |
||
|
|
|
|
|
|
Tên HC |
Mã số CAS |
Sản xuất |
Kinh doanh |
|
|
1 |
|
|
|
1. |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
n. |
|
|
|
||
|
2 |
|
|
|
1. |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
n. |
|
|
|
||
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
||
1.2. Công tác phối hợp thẩm định điều kiện kho chứa để cấp Giấy chứng nhận trong năm
|
STT |
Tên tổ chức, cá nhân |
Mã số đăng ký DN/HTX/HKD |
Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
n |
|
|
|
2. Công tác quản lý an toàn hóa chất
2.1. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã tiếp nhận trong năm
|
STT |
Tên tổ chức, cá nhân |
Mã số đăng ký DN/HTX/HKD |
Địa điểm dự án, cơ sở hóa chất |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
n |
|
|
|
2.2. Các đợt diễn tập phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã chứng kiến trong năm
|
STT |
Tên tổ chức, cá nhân |
Mã số đăng ký DN/HTX/HKD |
Địa điểm dự án, cơ sở hóa chất |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
n |
|
|
|
2.3. Tình hình sự cố hóa chất trong năm
Tổng số sự cố xảy ra:
|
TT |
Cơ sở xảy ra sự cố hóa chất |
Tên hóa chất có liên quan |
Mã số CAS |
Hậu quả |
Khoảng cách xa nhất chịu ảnh hưởng |
Nguyên nhân chính |
||
|
|
|
|
|
Số người chết |
Số người bị ảnh hưởng sức khỏe |
Ước tính thiệt hại vật chất |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo chi tiết nguyên nhân, diễn biến, hậu quả và quá trình khắc phục từng sự cố:
3. Tình hình thanh tra, kiểm tra năm
- Tổng số vụ kiểm tra:
- Số vụ vi phạm:
- Các hành vi vi phạm thường gặp
- Tổng giá trị hàng hóa vi phạm:
- Tổng số tiền xử phạt:
Danh sách các tổ chức, cá nhân vi phạm
|
STT |
Tên tổ chức, cá nhân |
Mã số đăng ký DN/HTX/HKD |
Hành vi vi phạm |
Xử lý vi phạm |
|
1 |
|
|
1. |
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
n. |
|
|
2 |
|
|
1. |
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
n. |
|
|
n. |
|
|
|
|
III. Đề xuất, kiến nghị
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |