Mẫu số 09
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
Báo cáo quý, năm
|
STT |
Tên cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thủy sản |
Đơn vị tính |
Số lượng tham gia bảo hiểm |
Tổng giá trị bảo hiểm (triệu đồng) |
Số hộ tham gia (hộ) |
Tổng phí bảo hiểm (triệu đồng) |
Số lượng được hỗ trợ bảo hiểm |
Số hộ được hỗ trợ (hộ) |
Tổng phí bảo hiểm do ngân sách hỗ trợ (triệu đồng) |
Rủi ro xảy ra |
Đền bù thiệt hại |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số hộ bị ảnh hưởng (hộ) |
Khối lượng thiệt hại |
Giá trị thiệt hại (triệu đồng) |
Khối lượng |
Giá trị bồi thường (triệu đồng) |
Số hộ được bồi thường (hộ) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
I |
Loại cây trồng |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cao su |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cây.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vật nuôi |
Con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bò |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Con …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tôm sú |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cá tra |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủy sản …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thật
|
|
….., ngày …. tháng ….. năm ….. |
Ghi chú: Số liệu ở cột 4, 8, 12, 14 được ghi theo đơn vị tính ở cột 3