Mẫu số 33
Sổ theo dõi thông tin hàng hóa sai khác (hàng container)
1. Tên cảng, kho, bãi, địa điểm:
2. Mã cảng, kho, bãi, địa điểm:
3. Số hiệu PTVT (Tên tàu):
4. Số chuyến:
5. Ngày tàu đến:
|
STT |
Số vận đơn |
Ngày vận đơn |
Số định danh |
Số container |
Số niêm phong hãng vận chuyển |
Loại container |
Vị trí xếp |
Tình trạng hàng hóa |
Hình thức hàng hóa |
Chi tiết sai khác |
Ghi chú |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột số 6: Ghi Container 20, 40, 45.
- Cột số 9: Hàng nhập khẩu/xuất khẩu/quá cảnh/trung chuyển.
- Đơn vị lập Sổ đóng dấu giáp lai Sổ theo dõi thông tin hàng hóa sai khác để quản lý, theo dõi.