Mẫu số 01 (Phụ lục III)
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
A. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1 |
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận: |
|||||||||||
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá: |
Địa chỉ: |
|||||||||||
|
Địa chỉ: |
Điện thoại: ; Fax: ; Email: |
|||||||||||
|
Điện thoại: |
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận: |
|||||||||||
|
Fax: |
Địa chỉ: |
|||||||||||
|
Email: |
Điện thoại: ; Fax: ; Email: |
|||||||||||
|
Thông tin tàu cá |
Mô tả sản phẩm |
|
||||||||||
|
Số đăng ký tàu |
Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng |
Chiều dài lớn nhất của tàu (m) |
Inmarsat, Fax, điện thoại (nếu có) |
Nghề khai thác thủy sản2 |
Số giấy phép khai thác |
Thời hạn Giấy phép |
Vùng3 và thời gian khai thác |
Tên loài thủy sản |
Ngày bốc dỡ thủy sản |
Tống khối lượng nguyên liệu mua từ tàu cá (kg) |
Tổng khối lượng khai thác của tàu cá (kg) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
||||||||
|
|
........., ngày ... tháng ... năm .... |
________________________________
1 XXXXX, gồm 5 số là số thứ tự của giấy xác nhận; 20......... là năm xác nhận;
AA là mã của tỉnh theo Phụ lục IV; BB là viết tắt 02 chữ đầu tên cảng cá.
2 Nghề khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục V.
3 Vùng khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục VI.
B. MÔ TẢ NGUYÊN LIỆU
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate |
|||||
|
TT No. |
Tên tàu/Số đăng ký của tàu |
Tên loài thủy sản |
Khối lượng nguyên liệu đã sử dụng (kg) |
Khối lượng sản phẩm đề nghị chứng nhận4 |
Chữ ký và dấu của nhà máy chế biến5 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
..........., ngày .... tháng ..... năm ........ |
C. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU: ............., ngày .......... tháng ........ năm
[Cơ quan quản lý Thủy sản cấp tỉnh] xác nhận khối lượng còn lại của nguyên liệu thủy sản trong Giấy xác nhận sau khi cấp Giấy chứng nhận số:
1.
2.
3.
n.
|
|
Thủ trưởng đơn vị ............ |
____________________________
4 Khối lượng nguyên liệu đã sơ chế (đánh vảy, cắt vây, đầu, bỏ nội tạng...) không bao gồm phụ gia.
5 Nếu nhà máy chế biến không phải tổ chức cá nhân xuất khẩu.