Mẫu số 36
CỤC HẢI QUAN…. |
Danh sách hàng hóa đủ điều kiện qua khu vực giám sát
(Đối với hàng container, hàng rời, hàng lỏng)
STT | Số tờ khai hải quan | Mã Hải quan | Ngày đăng ký tờ khai | Trạng thái cấp phép | Mã Kho bãi cảng | Số container | Số vận đơn | Số định danh | Tên doanh nghiệp | Số lượng kiện | Đơn vị tính số lượng | Tổng trọng lượng/ thể tích | Đơn vị tính tổng trọng lượng |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | LÃNH ĐẠO CHI CỤC HẢI QUAN |
Ghi chú:
- Cột số 6: Áp dụng đối với hàng container;
- Cột số 10, 11, 12 và 13: Áp dụng đối với hàng rời (dạng kiện hoặc xá) hoặc hàng lỏng.
