Mẫu Bảng kê tạm nhập hoặc tạm xuất container/bồn mềm rỗng mẫu số 02 phụ lục 9 ban hành – THÔNG TƯ 38/2015/TT-BTC
1. Giới thiệu
Đang cập nhật.
2. Biểu mẫu
Mẫu số 02
BẢNG KÊ TẠM NHẬP HOẶC TẠM XUẤT CONTAINER/BỒN MỀM RỖNG
(Bản Hải quan lưu)
Người khai hải quan (ghi tên, địa chỉ, mã số thuế):
;
Hợp đồng (nếu có) số:
;
Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập hoặc tạm xuất:
;
Thời hạn đăng ký: ngày tạm nhập: ……./……../………. ngày tái xuất ……./……../
Thời hạn đăng ký: ngày tạm xuất: ……./……../……….. ngày tái nhập ……./……../
Số luợng container / bồn mềm tạm nhập hoặc tạm xuât |
Container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập |
Số luợng container / bồn mềm chưa tái xuât hoặc tái nhập |
Người khai hải quan (ký, ghi rõ họ tên) |
Công chức hải quan (ký, đóng dấu công chức) |
|||||||||
20 feet |
40 feet |
loại khác |
20 feet |
40 feet |
loại khác |
20 feet |
40 feet |
loại khác |
|
|
|||
|
|
|
Ngày |
Số lượng |
Ngày |
Số lượng |
Ngày |
Số lượng |
|
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …… tháng …….. năm ……….. (16) HQ XÁC NHẬN THANH KHOẢN (ký tên, đóng dấu công chức) |
Ngày ……. tháng ……… năm ……….. (15) NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (ký tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn sử dụng:
– Bảng kê này dùng chung cho tạm nhập hoặc tạm xuất, khi khai tạm nhập thì gạch bỏ chữ tạm xuất và ngược lại;
– Cột (1), (2), (3): Người khai hải quan ghi tổng số container / bồn mềm từng loại khi tạm nhập hoặc tạm xuất, ký vào mục (15);
– Các cột (4), (5), (6), (7), (8) và (9): Người khai hải quan khai số lượng container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập từng lần; số lượng còn lại cột (10), (11), (12) và ký vào cột (13);
– Cột (14) công chức hải quan ký xác nhận từng lần theo nội dung khai của người khai hải quan từ cột (4) đến cột (12);
– Khi số lượng container / bồn mềm tạm nhập-tái xuất hết hoặc tạm xuất-tái nhập hết thì công chức hải quan ký xác nhận tại mục (16).
Mẫu số 02
BẢNG KÊ TẠM NHẬP HOẶC TẠM XUẤT CONTAINER/BỒN MỀM RỖNG
(Bản người khai hải quan lưu)
Người khai hải quan (ghi tên, địa chỉ, mã số thuế):
;
Hợp đồng (nếu có) số:
;
Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập hoặc tạm xuất:
;
Thời hạn đăng ký: ngày tạm nhập: ……./……../………. ngày tái xuất ……./……../
Thời hạn đăng ký: ngày tạm xuất: ……./……../……….. ngày tái nhập ……./……../
Số luợng container / bồn mềm tạm nhập hoặc tạm xuât |
Container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập |
Số luợng container / bồn mềm chưa tái xuât hoặc tái nhập |
Người khai hải quan (ký, ghi rõ họ tên) |
Công chức hải quan (ký, đóng dấu công chức) |
|||||||||
20 feet |
40 feet |
loại khác |
20 feet |
40 feet |
loại khác |
20 feet |
40 feet |
loại khác |
|
|
|||
|
|
|
Ngày |
Số lượng |
Ngày |
Số lượng |
Ngày |
Số lượng |
|
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …… tháng …….. năm ……….. (16) HQ XÁC NHẬN THANH KHOẢN (ký, đóng dấu công chức) |
Ngày ……. tháng ……… năm ……….. (15) NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (ký tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn sử dụng:
– Bảng kê này dùng chung cho tạm nhập hoặc tạm xuất, khi khai tạm nhập thì gạch bỏ chữ tạm xuất và ngược lại;
– Cột (1), (2), (3): Người khai hải quan ghi tổng số container / bồn mềm từng loại khi tạm nhập hoặc tạm xuất, ký vào mục (15);
– Các cột (4), (5), (6), (7), (8) và (9): Người khai hải quan khai số lượng container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập từng lần; số lượng còn lại cột (10), (11), (12) và ký vào cột (13);
– Cột (14) công chức hải quan ký xác nhận từng lần theo nội dung khai của người khai hải quan từ cột (4) đến cột (12);
– Khi số lượng container / bồn mềm tạm nhập-tái xuất hết hoặc tạm xuất-tái nhập hết thì công chức hải quan ký xác nhận tại mục (16).


