Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa
| 税号 | 6001084109 |
| 越南语名称 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa |
| 简称 | CÔNG TY TNHH ĐỨC NGHĨA |
| 英文名称 | DUC NGHIA ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| 地址 | Số 54 đường Cách Mạng Tháng 8, khối 2, Xã Quảng Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| 法定代表人 | HỒ SỸ LIÊU |
| 营业执照签发日期 | 26/10/2010 |
| 开始经营日期 | 26/10/2010 |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 13/10/2026 02:11 |
参与"税号清理"活动
法律风险评估
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 目前处于 已停止经营,税码注销手续尚未完成. 延误处理可能产生滞纳金和行政处罚。使用我们的工具可估算罚款金额并获取解决路径。
- 依据现行处罚规定
- 完全免费且安全
- 附符合法律的解散/恢复流程
估算预计罚款
1分钟内出结果
经营范围
| A01250 | 橡胶种植 |
| A01260 | 咖啡种植 |
| A01610 | 农作物栽培服务 |
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 常见问题
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa(税号 6001084109)的状态为 NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 13/10/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 的税号是多少?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 的税号为 6001084109,于 26/10/2010 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 是否还有其他名称?
除全称外,Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 还以 DUC NGHIA ONE MEMBER COMPANY LIMITED 的名称登记。查询时,使用该名称或税号 6001084109 都会得到相同结果。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 的经营范围是什么?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 的主营行业为 Trồng cây cao su.(行业代码 A01250)。此外,该单位还登记了 2 个其他经营行业,均列在上方的“经营行业”部分。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 的地址在哪里?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đức Nghĩa 的注册办公地址为 Số 54 đường Cách Mạng Tháng 8, khối 2, Xã Quảng Phú, Đắk Lắk, Việt Nam.。该单位位于 Xã Quảng Phú、Đắk Lắk 辖区内。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Xã Quảng Phú 企业统计
315
企业总数
181
经营中
134
注销/暂停
0
近90天新设
全 Tỉnh Đắk Lắk 共 20,166 家企业,其中 9,595 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
192
一人有限责任公司
37
私营独资企业
32
股份有限公司
17
合作社
13
其他国家机关
10
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
180
未在登记地址经营
75
已停止经营,税码注销手续尚未完成
40
暂停经营
14
已停止经营,税码注销手续已完成
5
正在经营(税务登记信息不完整的家庭或个体经营)
1