Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT
| 税号 | 5701342152 |
| 越南语名称 | Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT |
| 简称 | Công ty VIETSOFT |
| 地址 | Tổ 17, Khu 2, Phường Hà Lầm, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Vũ Tình |
| 营业执照签发日期 | 02/12/2009 |
| 开始经营日期 | 15/12/2009 |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 18/09/2026 21:58 |
参与"税号清理"活动
法律风险评估
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 目前处于 已停止经营,税码注销手续尚未完成. 延误处理可能产生滞纳金和行政处罚。使用我们的工具可估算罚款金额并获取解决路径。
- 依据现行处罚规定
- 完全免费且安全
- 附符合法律的解散/恢复流程
估算预计罚款
1分钟内出结果
经营范围
| G475 | 专门店零售其他家用设备 |
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 常见问题
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 的法定代表人是谁?
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 的法定代表人为 Vũ Tình,依据为与税号 5701342152 关联的税务登记信息。
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT(税号 5701342152)的状态为 NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 18/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 的税号是多少?
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 的税号为 5701342152,于 15/12/2009 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 是否还有其他名称?
除全称外,Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 还以 Công ty VIETSOFT 的名称登记。查询时,使用该名称或税号 5701342152 都会得到相同结果。
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 的经营范围是什么?
Công ty TNHH 1 thành viên đầu tư công nghệ và tin học VIETSOFT 的主营行业为 Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh.(行业代码 G475)。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Hà Lầm 企业统计
552
企业总数
241
经营中
310
注销/暂停
0
近90天新设
全 Tỉnh Quảng Ninh 共 19,882 家企业,其中 7,851 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
308
股份有限公司
141
一人有限责任公司
70
私营独资企业
20
合作社
5
学校 / 教育机构
2
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
241
未在登记地址经营
214
暂停经营
39
已停止经营,税码注销手续尚未完成
35
已停止经营,税码注销手续已完成
22
已转至其他税务机关(等待接收机关受理)
1