Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin
| 税号 | 5500662635 |
| 越南语名称 | Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin |
| 地址 | Tổ 4, Xã Sông Mã, Sơn La, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Vũ Trường Minh |
| 开始经营日期 | 12/03/2025 |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 08/09/2026 13:51 |
经营范围
| K64190 | 其他货币中介 |
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 常见问题
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 的经营范围是什么?
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 的主营行业为 Hoạt động trung gian tiền tệ khác(行业代码 K64190)。
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 的税号是多少?
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 的税号为 5500662635,于 12/03/2025 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 的地址在哪里?
Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 的注册办公地址为 Tổ 4, Xã Sông Mã, Sơn La, Việt Nam.。该单位位于 Xã Sông Mã、Sơn La 辖区内。
为 Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Phòng văn hóa, Khoa học và Thông tin、税号 5500662635 和地址 Tổ 4, Xã Sông Mã, Sơn La, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
税号 5500662635 的结构是怎样的?
税号 5500662635 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 55 为分段号;中间七位 0066263 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 5 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Xã Sông Mã 企业统计
149
企业总数
82
经营中
67
注销/暂停
0
近90天新设
全 Tỉnh Sơn La 共 4,605 家企业,其中 2,305 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
74
一人有限责任公司
16
股份有限公司
14
合作社
13
其他国家机关
12
私营独资企业
8
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
80
未在登记地址经营
51
已停止经营,税码注销手续已完成
9
已停止经营,税码注销手续尚未完成
7
正在经营(税务登记信息不完整的家庭或个体经营)
2
法定代表人为"Vũ Trường Minh"的企业
共有 2 家企业的法定代表人同名