Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg
| 税号 | 5100431552 |
| 越南语名称 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg |
| 简称 | CÔNG TY TNHH TM DIỆP MINH HG |
| 交易名称 | CÔNG TY TNHH TM DIỆP MINH HG |
| 地址 | Số nhà 10, ngõ 359, tổ 11, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Cấn Thị Minh |
| 营业执照签发日期 | 22/06/2015 |
| 开始经营日期 | 20/06/2015 |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 26/09/2026 07:47 |
参与"税号清理"活动
法律风险评估
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 目前处于 已停止经营,税码注销手续尚未完成. 延误处理可能产生滞纳金和行政处罚。使用我们的工具可估算罚款金额并获取解决路径。
- 依据现行处罚规定
- 完全免费且安全
- 附符合法律的解散/恢复流程
估算预计罚款
1分钟内出结果
经营范围
| G46900 | 综合批发 |
| G4610 | 商品代理、经纪与拍卖 |
| H4933 | 公路货物运输 |
| I5610 | 餐馆及流动餐饮服务 |
| C10730 | 可可、巧克力和糖果制造 |
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 常见问题
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 的经营范围是什么?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 的主营行业为 Bán buôn tổng hợp .(行业代码 G46900)。此外,该单位还登记了 4 个其他经营行业,均列在上方的“经营行业”部分。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 的法定代表人是谁?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 的法定代表人为 Cấn Thị Minh,依据为与税号 5100431552 关联的税务登记信息。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 的地址在哪里?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 的注册办公地址为 Số nhà 10, ngõ 359, tổ 11, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam.。该单位位于 Phường Hà Giang 2、Tuyên Quang 辖区内。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Diệp Minh Hg(税号 5100431552)的状态为 NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 26/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
税号 5100431552 的结构是怎样的?
税号 5100431552 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 51 为分段号;中间七位 0043155 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 2 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Hà Giang 2 企业统计
614
企业总数
327
经营中
287
注销/暂停
0
近90天新设
全 Tỉnh Tuyên Quang 共 6,672 家企业,其中 3,467 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
291
一人有限责任公司
143
股份有限公司
106
合作社
30
私营独资企业
15
其他国家机关
8
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
326
未在登记地址经营
186
已停止经营,税码注销手续尚未完成
69
暂停经营
17
已停止经营,税码注销手续已完成
15
正在经营(税务登记信息不完整的家庭或个体经营)
1