Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình
| 税号 | 5100275173 |
| 越南语名称 | Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình |
| 简称 | Trung tâm dân số - Kế hoạh hoá gia đình |
| 交易名称 | Trung tâm dân số - Kế hoạh hoá gia đình |
| 地址 | thị trấn Vị Xuyên, , Tuyên Quang, Việt Nam. |
| 法定代表人 | |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 28/10/2026 16:32 |
经营范围
| Q86990 | 未另分类的其他卫生活动 |
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 常见问题
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 的经营范围是什么?
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 的主营行业为 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu.(行业代码 Q86990)。
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 的法定代表人是谁?
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 的法定代表人为 ,依据为与税号 5100275173 关联的税务登记信息。
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 的地址在哪里?
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 的注册办公地址为 thị trấn Vị Xuyên, , Tuyên Quang, Việt Nam.。该单位位于 Tuyên Quang 辖区内。
Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Trung tâm dân số kế hoạch hoá gia đình(税号 5100275173)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 28/10/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
税号 5100275173 的结构是怎样的?
税号 5100275173 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 51 为分段号;中间七位 0027517 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 3 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.