Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng
| 税号 | 4800682743 |
| 越南语名称 | Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng |
| 交易名称 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ TỈNH CAO BẰNG |
| 地址 | Đường Hoàng Như, Phường Hợp Giang(Hết hiệu lưc), Cao Bằng, Việt Nam. |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 25/09/2026 04:03 |
经营范围
| S | HOạT ĐộNG DịCH Vụ KHáC. |
Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 常见问题
税号 4800682743 的结构是怎样的?
税号 4800682743 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 48 为分段号;中间七位 0068274 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 3 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng(税号 4800682743)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 25/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 的地址在哪里?
Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 的注册办公地址为 Đường Hoàng Như, Phường Hợp Giang(Hết hiệu lưc), Cao Bằng, Việt Nam.。该单位位于 Cao Bằng 辖区内。
Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 的经营范围是什么?
Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 的主营行业为 HOạT ĐộNG DịCH Vụ KHáC.(行业代码 S)。
为 Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Trung tâm văn hoá tỉnh Cao Bằng、税号 4800682743 和地址 Đường Hoàng Như, Phường Hợp Giang(Hết hiệu lưc), Cao Bằng, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.