Phòng Tài nguyên và môi trường
| 税号 | 4800180133 |
| 越南语名称 | Phòng Tài nguyên và môi trường |
| 简称 | PHÒNG TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TX. CAO BẰNG |
| 交易名称 | PHÒNG TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TX. CAO BẰNG |
| 地址 | Phố Đàm Quang Trung, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Đàm Huy Hoàng |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 25/09/2026 04:05 |
经营范围
| O84112 | 一般公共行政及综合经济管理 |
Phòng Tài nguyên và môi trường 常见问题
Phòng Tài nguyên và môi trường 是否还有其他名称?
除全称外,Phòng Tài nguyên và môi trường 还以 PHÒNG TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TX. CAO BẰNG 的名称登记。查询时,使用该名称或税号 4800180133 都会得到相同结果。
Phòng Tài nguyên và môi trường 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Phòng Tài nguyên và môi trường(税号 4800180133)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 25/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
为 Phòng Tài nguyên và môi trường 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Phòng Tài nguyên và môi trường、税号 4800180133 和地址 Phố Đàm Quang Trung, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
税号 4800180133 的结构是怎样的?
税号 4800180133 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 48 为分段号;中间七位 0018013 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 3 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
Phòng Tài nguyên và môi trường 的经营范围是什么?
Phòng Tài nguyên và môi trường 的主营行业为 Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp(行业代码 O84112)。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Thục Phán 企业统计
819企业总数
442经营中
377注销/暂停
0近90天新设
全 Tỉnh Cao Bằng 共 2,809 家企业,其中 1,383 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司483
股份有限公司89
一人有限责任公司66
私营独资企业48
其他公司34
其他国家机关28
按状态
纳税人:已核发税码(MST)439
已停止经营,税码注销手续尚未完成203
未在登记地址经营93
暂停经营42
已停止经营,税码注销手续已完成39
正在经营(税务登记信息不完整的家庭或个体经营)3
