UNT xã Trung Thành
| 税号 | 4601118652 |
| 越南语名称 | UNT xã Trung Thành |
| 地址 | xã Trung Thành, Phường Trung Thành(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam. |
| 开始经营日期 | 19/10/2012 |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 17/09/2026 03:06 |
经营范围
| O | Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc. |
UNT xã Trung Thành 常见问题
UNT xã Trung Thành 的地址在哪里?
UNT xã Trung Thành 的注册办公地址为 xã Trung Thành, Phường Trung Thành(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam.。该单位位于 Phường Trung Thành、Thái Nguyên 辖区内。
UNT xã Trung Thành 的税号是多少?
UNT xã Trung Thành 的税号为 4601118652,于 19/10/2012 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
UNT xã Trung Thành 的经营范围是什么?
UNT xã Trung Thành 的主营行业为 Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc.(行业代码 O)。
税号 4601118652 的结构是怎样的?
税号 4601118652 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 46 为分段号;中间七位 0111865 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 2 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
为 UNT xã Trung Thành 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 UNT xã Trung Thành、税号 4601118652 和地址 xã Trung Thành, Phường Trung Thành(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Trung Thành 企业统计
260企业总数
139经营中
121注销/暂停
0近90天新设
全 Tỉnh Thái Nguyên 共 12,137 家企业,其中 5,404 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司165
股份有限公司59
合作社11
私营独资企业10
学校 / 教育机构6
一人有限责任公司6
按状态
纳税人:已核发税码(MST)139
未在登记地址经营52
已停止经营,税码注销手续已完成26
已停止经营,税码注销手续尚未完成26
暂停经营17
