Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung

未在登记地址经营
税号4000953514
越南语名称Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung
简称CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG T&T MIỀN TRUNG
交易名称CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG T&T MIỀN TRUNG
地址30 Lê Văn Hưu, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
法定代表人 Dương Thái Phong
营业执照签发日期17/12/2013
开始经营日期17/12/2013
财政年度结束31/12
数据更新28/09/2026 06:48
参与"税号清理"活动
法律风险评估

Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 目前处于 未在登记地址经营. 延误处理可能产生滞纳金和行政处罚。使用我们的工具可估算罚款金额并获取解决路径。

  • 依据现行处罚规定
  • 完全免费且安全
  • 附符合法律的解散/恢复流程
估算预计罚款 1分钟内出结果

经营范围

M7110建筑、工程活动及相关技术咨询
F42900其他土木工程建筑
F43210电气安装
H4932其他陆路旅客运输
H4933公路货物运输
I5510短期住宿活动
I5610餐馆及流动餐饮服务
M70200管理咨询活动
B0810土砂石开采
N79120旅游经营者活动

Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 常见问题

为 Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung、税号 4000953514 和地址 30 Lê Văn Hưu, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 的法定代表人是谁?
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 的法定代表人为 Dương Thái Phong,依据为与税号 4000953514 关联的税务登记信息。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung(税号 4000953514)的状态为 NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký(截至 28/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 的税号是多少?
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 的税号为 4000953514,于 17/12/2013 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 是否还有其他名称?
除全称外,Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng T&T Miền Trung 还以 CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG T&T MIỀN TRUNG 的名称登记。查询时,使用该名称或税号 4000953514 都会得到相同结果。

Phường Hội An Tây 企业统计

717企业总数
467经营中
238注销/暂停
0近90天新设

全 Thành phố Đà Nẵng 共 55,014 家企业,其中 23,082 家经营中。

常见经营范围

住宿和餐饮业196
批发和零售业;机动车和摩托车修理120
建筑业84
制造业58
专业、科学和技术活动48
运输和仓储业45

按企业类型

有限责任公司490
一人有限责任公司130
股份有限公司66
私营独资企业13
中心(事业单位 / 服务)5
学校 / 教育机构4

按状态

纳税人:已核发税码(MST)467
已停止经营,税码注销手续尚未完成98
未在登记地址经营68
暂停经营52
已停止经营,税码注销手续已完成20
等待核实登记地址的经营状况12