Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài)
| 税号 | 3702148108 |
| 越南语名称 | Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) |
| 地址 | Lô T1-T11, đại lộ Calmette, Khu công nghiệp Quốc tế Protrade, Phường Tây Nam, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Mohamed Mubeen Bin M.Abdul Hal |
| 营业执照签发日期 | 19/12/2011 |
| 开始经营日期 | 11/01/2013 |
| 财政年度结束 | |
| 数据更新 | 18/09/2026 10:35 |
经营范围
| L68100 | 自有或租赁房地产活动 |
| L68 | 房地产活动 |
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 常见问题
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài)(税号 3702148108)的状态为 NNT đã được cấp MST(截至 18/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 的地址在哪里?
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 的注册办公地址为 Lô T1-T11, đại lộ Calmette, Khu công nghiệp Quốc tế Protrade, Phường Tây Nam, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.。该单位位于 Phường Tây Nam、Hồ Chí Minh 辖区内。
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 的法定代表人是谁?
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 的法定代表人为 Mohamed Mubeen Bin M.Abdul Hal,依据为与税号 3702148108 关联的税务登记信息。
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 的经营范围是什么?
Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 的主营行业为 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê(行业代码 L68100)。此外,该单位还登记了 1 个其他经营行业,均列在上方的“经营行业”部分。
为 Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài) 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Công ty TNHH RDV Bình Dương ( nộp hộ nhà thầu nước ngoài)、税号 3702148108 和地址 Lô T1-T11, đại lộ Calmette, Khu công nghiệp Quốc tế Protrade, Phường Tây Nam, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Tây Nam 企业统计
557
企业总数
413
经营中
140
注销/暂停
0
近90天新设
全 Thành phố Hồ Chí Minh 共 469,631 家企业,其中 182,794 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
426
一人有限责任公司
82
股份有限公司
23
私营独资企业
10
学校 / 教育机构
5
未分类
2
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
410
未在登记地址经营
100
已停止经营,税码注销手续尚未完成
18
暂停经营
17
已停止经营,税码注销手续已完成
5
等待核实登记地址的经营状况
4