Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng
| 税号 | 3301345645 |
| 越南语名称 | Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng |
| 地址 | Tầng 3 số 22 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Hoàng Thanh Hùng |
| 营业执照签发日期 | 14/04/2011 |
| 开始经营日期 | 11/08/2011 |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 25/09/2026 22:54 |
经营范围
| M74909 | 其他未另分类的专业、科学和技术活动 |
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 常见问题
税号 3301345645 的结构是怎样的?
税号 3301345645 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 33 为分段号;中间七位 0134564 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 5 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
为 Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng、税号 3301345645 和地址 Tầng 3 số 22 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 的地址在哪里?
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 的注册办公地址为 Tầng 3 số 22 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.。该单位位于 Phường Thuận Hoá、Huế 辖区内。
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 的税号是多少?
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 的税号为 3301345645,于 11/08/2011 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 的经营范围是什么?
Trung Tâm Nghiên Cứu Xã Hội và Phát Triển Cộng Đồng 的主营行业为 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(行业代码 M74909)。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Thuận Hoá 企业统计
1,804企业总数
706经营中
1,082注销/暂停
0近90天新设
全 Thành phố Huế 共 9,861 家企业,其中 4,142 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司666
一人有限责任公司424
私营独资企业280
股份有限公司261
其他国家机关33
中心(事业单位 / 服务)29
按状态
纳税人:已核发税码(MST)705
已停止经营,税码注销手续尚未完成654
未在登记地址经营231
已停止经营,税码注销手续已完成114
暂停经营83
等待核实登记地址的经营状况16
法定代表人为"Hoàng Thanh Hùng"的企业
共有 17 家企业的法定代表人同名
