Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế
| 税号 | 3300310135 |
| 越南语名称 | Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế |
| 地址 | 138 Nguyễn Phúc Nguyễn, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam. |
| 法定代表人 | THÁI THỊ THANH TRÀ |
| 开始经营日期 | 18/09/1999 |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 26/09/2026 08:25 |
经营范围
| A01 | 农业及相关服务活动 |
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 常见问题
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 的经营范围是什么?
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 的主营行业为 Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan(行业代码 A01)。
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 的税号是多少?
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 的税号为 3300310135,于 18/09/1999 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 的地址在哪里?
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 的注册办公地址为 138 Nguyễn Phúc Nguyễn, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam.。该单位位于 Phường Kim Long、Huế 辖区内。
为 Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Trung tâm Nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Huế、税号 3300310135 和地址 138 Nguyễn Phúc Nguyễn, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
税号 3300310135 的结构是怎样的?
税号 3300310135 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 33 为分段号;中间七位 0031013 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 5 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Kim Long 企业统计
229企业总数
111经营中
118注销/暂停
0近90天新设
全 Thành phố Huế 共 9,861 家企业,其中 4,142 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司107
一人有限责任公司58
私营独资企业28
股份有限公司20
其他国家机关4
合作社3
按状态
纳税人:已核发税码(MST)111
已停止经营,税码注销手续尚未完成65
已停止经营,税码注销手续已完成21
未在登记地址经营19
暂停经营13
