Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm

已停止经营,税码注销手续尚未完成
税号3200548913
越南语名称Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm
简称CÔNG TY TNHH MTV VẬN TẢI MAI LÂM
交易名称CÔNG TY TNHH MTV VẬN TẢI MAI LÂM
地址Thôn Tứ Chính, Xã Vĩnh Hoàng, Quảng Trị, Việt Nam.
法定代表人 Lê Mai Lâm
营业执照签发日期03/08/2012
开始经营日期03/08/2012
财政年度结束2026-12-31T00:00:00Z
数据更新20/09/2026 01:51
参与"税号清理"活动
法律风险评估

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 目前处于 已停止经营,税码注销手续尚未完成. 延误处理可能产生滞纳金和行政处罚。使用我们的工具可估算罚款金额并获取解决路径。

  • 依据现行处罚规定
  • 完全免费且安全
  • 附符合法律的解散/恢复流程
估算预计罚款 1分钟内出结果

经营范围

H4933公路货物运输
49321省内及省际长途客运
4933公路货物运输
5224货物装卸

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 常见问题

为 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm、税号 3200548913 和地址 Thôn Tứ Chính, Xã Vĩnh Hoàng, Quảng Trị, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 的经营范围是什么?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 的主营行业为 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.(行业代码 H4933)。此外,该单位还登记了 3 个其他经营行业,均列在上方的“经营行业”部分。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 的法定代表人是谁?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 的法定代表人为 Lê Mai Lâm,依据为与税号 3200548913 关联的税务登记信息。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 的地址在哪里?
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 的注册办公地址为 Thôn Tứ Chính, Xã Vĩnh Hoàng, Quảng Trị, Việt Nam.。该单位位于 Xã Vĩnh Hoàng、Quảng Trị 辖区内。
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vận Tải Mai Lâm(税号 3200548913)的状态为 NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 20/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。

Xã Vĩnh Hoàng 企业统计

46企业总数
26经营中
20注销/暂停
0近90天新设

全 Tỉnh Quảng Trị 共 14,108 家企业,其中 6,983 家经营中。

常见经营范围

建筑业12
农业、林业和渔业8
制造业7
运输和仓储业6
批发和零售业;机动车和摩托车修理5
专业、科学和技术活动2

按企业类型

一人有限责任公司22
有限责任公司17
合作社6
医疗机构1

按状态

纳税人:已核发税码(MST)26
已停止经营,税码注销手续尚未完成14
未在登记地址经营6