Xí nghiệp xây dựng và vật tư
| 税号 | 2900324272-011 |
| 越南语名称 | Xí nghiệp xây dựng và vật tư |
| 地址 | Phường Trung Đô, , Nghệ An, Việt Nam. |
| 营业执照签发日期 | 03/04/1995 |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 24/10/2026 09:16 |
经营范围
| F42 | 土木工程建筑业 |
Xí nghiệp xây dựng và vật tư 常见问题
税号 2900324272-011 的结构是怎样的?
税号 2900324272-011 由 13位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 29 为分段号;中间七位 0032427 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 2 为校验数字。末三位 011 为从属单位的序号,即 Xí nghiệp xây dựng và vật tư 是税号 2900324272 所属企业的从属单位。
Xí nghiệp xây dựng và vật tư 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Xí nghiệp xây dựng và vật tư(税号 2900324272-011)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 24/10/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Xí nghiệp xây dựng và vật tư 的地址在哪里?
Xí nghiệp xây dựng và vật tư 的注册办公地址为 Phường Trung Đô, , Nghệ An, Việt Nam.。该单位位于 Nghệ An 辖区内。
Xí nghiệp xây dựng và vật tư 的经营范围是什么?
Xí nghiệp xây dựng và vật tư 的主营行业为 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng(行业代码 F42)。
为 Xí nghiệp xây dựng và vật tư 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Xí nghiệp xây dựng và vật tư、税号 2900324272-011 和地址 Phường Trung Đô, , Nghệ An, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.