Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí
| 税号 | 2200290405 |
| 越南语名称 | Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí |
| 简称 | CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THƯỢNG TRÍ |
| 交易名称 | CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THƯỢNG TRÍ |
| 地址 | 19 Phạm Ngũ Lão, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Ngô Đoàn Thượng Trí |
| 营业执照签发日期 | 25/07/2008 |
| 开始经营日期 | 01/08/2008 |
| 财政年度结束 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| 数据更新 | 28/09/2026 02:14 |
经营范围
| G46520 | 电子元器件及通信设备批发 |
| G46510 | 计算机、软件及辅助设备批发 |
| S95110 | 计算机及外围设备修理 |
| S95120 | 通信设备修理 |
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 常见问题
为 Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí、税号 2200290405 和地址 19 Phạm Ngũ Lão, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 的经营范围是什么?
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 的主营行业为 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.(行业代码 G46520)。此外,该单位还登记了 3 个其他经营行业,均列在上方的“经营行业”部分。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 的法定代表人是谁?
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 的法定代表人为 Ngô Đoàn Thượng Trí,依据为与税号 2200290405 关联的税务登记信息。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 的地址在哪里?
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 的注册办公地址为 19 Phạm Ngũ Lão, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam.。该单位位于 Phường Phú Lợi、Cần Thơ 辖区内。
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Thượng Trí(税号 2200290405)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 28/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Phú Lợi 企业统计
1,450
企业总数
699
经营中
751
注销/暂停
0
近90天新设
全 Thành phố Cần Thơ 共 31,585 家企业,其中 13,281 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
859
私营独资企业
233
一人有限责任公司
191
股份有限公司
89
其他国家机关
27
其他公司
10
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
698
已停止经营,税码注销手续尚未完成
494
未在登记地址经营
162
已停止经营,税码注销手续已完成
68
暂停经营
27
正在经营(税务登记信息不完整的家庭或个体经营)
1