Xí nghiệp Giấy Tiền Phong

已停止经营,税码注销手续已完成
税号 1000308893
越南语名称 Xí nghiệp Giấy Tiền Phong
地址 Tổ 9 xã Tiền Phong, , Hưng Yên, Việt Nam.
法定代表人 Phạm Thị Trúc
营业执照签发日期 20/09/2006
开始经营日期 01/09/2002
财政年度结束 2026-12-31T00:00:00Z
数据更新 30/09/2026 03:05

经营范围

C1702 瓦楞纸及瓦楞纸板、纸和纸板容器制造

Xí nghiệp Giấy Tiền Phong 常见问题

Xí nghiệp Giấy Tiền Phong 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Xí nghiệp Giấy Tiền Phong(税号 1000308893)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 30/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
税号 1000308893 的结构是怎样的?
税号 1000308893 由 10位数字 组成。根据第90/2026/TT-BTC号通知第5条,前两位 10 为分段号;中间七位 0030889 位于 0000001 至 9999999 的递增序列中;校验码 3 为校验数字。10位编码签发给属于独立单位的组织。
Xí nghiệp Giấy Tiền Phong 的税号是多少?
Xí nghiệp Giấy Tiền Phong 的税号为 1000308893,于 01/09/2002 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
税号 1000308893 的信息是何时更新的?
Xí nghiệp Giấy Tiền Phong 的数据最近一次同步于 30/09/2026 03:05。如果该单位刚变更了税务登记信息,您可以点击上方信息表中的“立即更新”,让系统获取最新数据。
为 Xí nghiệp Giấy Tiền Phong 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Xí nghiệp Giấy Tiền Phong、税号 1000308893 和地址 Tổ 9 xã Tiền Phong, , Hưng Yên, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。

法定代表人为"Phạm Thị Trúc"的企业

共有 8 家企业的法定代表人同名

CÔNG TY TNHH KC LEAN VIỆT NAM

税号: 3401243975
Khu phố 1, Xã Liên Hương, Lâm Đồng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TRUC'S HAIR

税号: 0317552659
562 đường Phan Văn Trị, Phường An Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG TRUSTA MEDIA

税号: 4201965527
B12A - 15 Nguyễn Chích, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH IN PHONG LẬP

税号: 3703074610
Thửa đất số 1086, tờ bản đồ số 33, đường DH 409, khu phố 3, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Phạm Thị Trúc

税号: 4300861737
342 Nguyễn Nghiêm, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LẠC NGƯ

税号: 6300316911
229 Ấp Thạnh Mỹ C, Xã Tân Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LÂM NHẬT HOÀNG

税号: 0313298289
Số 8 Thép Mới, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Công Ty TNHH Trúc Luận

税号: 0600842093
Số 98 khu Tân Giang, Xã Nam Ninh, Ninh Bình, Việt Nam.