Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An
| 税号 | 0312095180 |
| 越南语名称 | Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An |
| 简称 | CôNG TY TNHH TM THUậN ĐạI AN |
| 交易名称 | CÔNG TY TNHH TM THUẬN ĐẠI AN |
| 地址 | 103/2B Đường Liên Khu 10-11, Phường Bình Trị Đông(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Phạm Công Phương |
| 营业执照签发日期 | 20/12/2012 |
| 开始经营日期 | 19/01/2012 |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 27/09/2026 14:15 |
经营范围
| G4722 | 专门店零售食品 |
| G4610 | 商品代理、经纪与拍卖 |
| G47230 | 专门店零售饮料 |
| G4759 | 专门店零售家用电器、床、柜、桌、椅、灯具及未另分类的其他家用物品 |
| G4772 | 专门店药品、医疗器械、化妆品及卫生用品零售 |
| G4773 | 专门店其他新品零售 |
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 常见问题
为 Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An、税号 0312095180 和地址 103/2B Đường Liên Khu 10-11, Phường Bình Trị Đông(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 的经营范围是什么?
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 的主营行业为 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh(行业代码 G4722)。此外,该单位还登记了 5 个其他经营行业,均列在上方的“经营行业”部分。
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 的法定代表人是谁?
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 的法定代表人为 Phạm Công Phương,依据为与税号 0312095180 关联的税务登记信息。
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 的地址在哪里?
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 的注册办公地址为 103/2B Đường Liên Khu 10-11, Phường Bình Trị Đông(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.。该单位位于 Phường Bình Trị Đông、Hồ Chí Minh 辖区内。
Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công Ty TNHH Thương Mại Thuận Đại An(税号 0312095180)的状态为 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST(截至 27/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Phường Bình Trị Đông 企业统计
4,766
企业总数
1,902
经营中
2,692
注销/暂停
0
近90天新设
全 Thành phố Hồ Chí Minh 共 469,631 家企业,其中 182,794 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
3,857
一人有限责任公司
517
股份有限公司
244
私营独资企业
129
律师事务所 / 公证处 / 司法执行官事务所
5
学校 / 教育机构
3
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
1,902
未在登记地址经营
1,523
已停止经营,税码注销手续尚未完成
824
已停止经营,税码注销手续已完成
190
等待核实登记地址的经营状况
168
暂停经营
155