Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản)

纳税人:已核发税码(MST)
税号 0310966989
越南语名称 Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản)
地址 Phòng 301, Lầu 3, Số 248-250 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
法定代表人 Matsuda Wataru
营业执照签发日期 02/06/2011
开始经营日期 05/07/2011
财政年度结束 31/12
数据更新 16/09/2026 14:41

经营范围

N82 行政办公、后勤支持及其他商务辅助活动

Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 常见问题

Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản)(税号 0310966989)的状态为 NNT đã được cấp MST(截至 16/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 的地址在哪里?
Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 的注册办公地址为 Phòng 301, Lầu 3, Số 248-250 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.。该单位位于 Phường Xuân Hoà、Hồ Chí Minh 辖区内。
Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 的法定代表人是谁?
Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 的法定代表人为 Matsuda Wataru,依据为与税号 0310966989 关联的税务登记信息。
Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 的经营范围是什么?
Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 的主营行业为 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác(行业代码 N82)。
为 Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản) 开具发票需要填写哪些信息?
发票必填的三项内容为单位名称 Văn Phòng Đại Diện OKUMURA ENGINEERING CORP. Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Nhật Bản)、税号 0310966989 和地址 Phòng 301, Lầu 3, Số 248-250 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.。开具发票前建议再次核对税号状态,因为开给未在登记地址经营的单位的发票,在办理决算时可能不被认可。

Phường Xuân Hoà 企业统计

8,012 企业总数
3,486 经营中
4,480 注销/暂停
0 近90天新设

全 Thành phố Hồ Chí Minh 共 469,631 家企业,其中 182,794 家经营中。

常见经营范围

批发和零售业;机动车和摩托车修理 2,419
专业、科学和技术活动 1,209
信息和通信 558
房地产业 558
行政和支持服务活动 534
建筑业 517

按企业类型

有限责任公司 5,529
股份有限公司 1,659
一人有限责任公司 410
代表处 149
私营独资企业 54
中心(事业单位 / 服务) 33

按状态

纳税人:已核发税码(MST) 3,472
未在登记地址经营 3,135
已停止经营,税码注销手续尚未完成 927
暂停经营 309
已停止经营,税码注销手续已完成 109
等待核实登记地址的经营状况 34