Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh
| 税号 | 0104891625 |
| 越南语名称 | Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh |
| 英文名称 | TRANG MINH TRAVEL AND CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| 地址 | Xóm Chùa, thôn Mạc, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| 法定代表人 | Phùng Thị Hải Hạnh |
| 营业执照签发日期 | 30/08/2010 |
| 开始经营日期 | 30/08/2010 |
| 财政年度结束 | 31/12 |
| 数据更新 | 27/09/2026 11:25 |
参与"税号清理"活动
法律风险评估
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 目前处于 未在登记地址经营. 延误处理可能产生滞纳金和行政处罚。使用我们的工具可估算罚款金额并获取解决路径。
- 依据现行处罚规定
- 完全免费且安全
- 附符合法律的解散/恢复流程
估算预计罚款
1分钟内出结果
经营范围
| G | BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC |
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 常见问题
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 的法定代表人是谁?
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 的法定代表人为 Phùng Thị Hải Hạnh,依据为与税号 0104891625 关联的税务登记信息。
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 目前是否仍在营业?
根据最近一次同步的数据,Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh(税号 0104891625)的状态为 NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký(截至 27/09/2026)。税号状态的分类规定见第90/2026/TT-BTC号通知附录I。
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 的税号是多少?
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 的税号为 0104891625,于 30/08/2010 签发。这是用于在发票、凭证以及依据《2025年税收征收管理法》第11条办理的所有税务行政手续中识别该单位的号码。
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 是否还有其他名称?
除全称外,Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 还以 TRANG MINH TRAVEL AND CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY 的名称登记。查询时,使用该名称或税号 0104891625 都会得到相同结果。
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 的经营范围是什么?
Công ty cổ phần thương mại xây dựng và du lịch Trang Minh 的主营行业为 BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC(行业代码 G)。
依据:2025年《税收征收管理法》第11条及关于税务登记的第90/2026/TT-BTC号通知(2026年7月1日起施行)。详见 税号结构及10种税号状态清单.
Xã Liên Minh 企业统计
331
企业总数
184
经营中
145
注销/暂停
0
近90天新设
全 Thành phố Hà Nội 共 262,559 家企业,其中 118,360 家经营中。
常见经营范围
按企业类型
有限责任公司
218
股份有限公司
95
一人有限责任公司
6
合作社
4
学校 / 教育机构
3
其他国家机关
3
按状态
纳税人:已核发税码(MST)
184
未在登记地址经营
83
已停止经营,税码注销手续尚未完成
30
暂停经营
28
已停止经营,税码注销手续已完成
4
—
1