Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 03/2026/QĐ-TTg

Quyết định 03/2026/QĐ-TTg sửa đổi Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam kèm theo Quyết định 30/2019/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/2026/QĐ-TTg
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành 20/01/2026
Người ký Bùi Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 20/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/01/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2026/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY CHẾ XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2019/QĐ-TTG NGÀY 08 THÁNG 10 NĂM 2019 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8 Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ

1. Sửa đổi khoản 2 Điều 8 như sau:

“2. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam trước ngày 31 tháng 3 của năm xét chọn đến Bộ Công Thương theo một trong các cách thức sau:

a) Qua dịch vụ bưu chính;

b) Trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương;

c) Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương.”.

2. Sửa đổi khoản 3 Điều 8 như sau:

“3. Hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam gồm các giấy tờ, tài liệu sau:

a) Đăng ký tham gia xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này;

b) Bản sao báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn;

c) Bản sao giấy tờ về chất lượng của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;

d) Bản sao tài liệu chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ như sau:

- Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;

- Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu có);

đ) Bản sao giấy chứng nhận hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và đặc thù theo ngành, lĩnh vực còn hiệu lực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 8000, ISO 45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác);

e) Bản sao giấy chứng nhận các giải thưởng về chất lượng, thương hiệu (nếu có).

3. Sửa đổi khoản 5 Điều 8 như sau:

“5. Trước ngày 30 tháng 8 của năm xét chọn, cơ quan quản lý Chương trình có trách nhiệm thông báo kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam tới các doanh nghiệp theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này”.

Điều 2. Thay thế một số mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ

Thay thế Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 04, Mẫu số 05 và Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Các hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ. Đối với các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính nộp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Quyết định này.

 

 

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Bùi Thanh Sơn

 

Phụ lục

(Kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)

Mẫu số 01

Đăng ký xét chọn sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam

Mẫu số 02

Về việc điều chỉnh, bổ sung hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam năm…

Mẫu số 03

Về việc thông báo kết quả xét chọn sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam năm…

Mẫu số 04

Báo cáo tuân thủ quy chế, quy định của chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam

Mẫu số 05

Báo cáo tình hình thực hiện chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam năm…

Mẫu số 06

Về việc báo cáo kết quả thực hiện đề án chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam năm…..

 

Mẫu số 01

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……….

………., ngày ……. tháng ……. năm 20…….

 

ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM

ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM

Kính gửi:……………………………………….

(Tên doanh nghiệp) đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam như sau:

PHẦN 1 - THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM

1. Thông tin chung về doanh nghiệp

1.1. Tên doanh nghiệp (Tiếng Việt):

1.2. Tên doanh nghiệp (Tiếng Anh):

1.3. Tên giao dịch (Tên viết tắt):

1.4. Thông tin người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên

Chức vụ

Di động

Email

 

 

 

 

1.5. Thông tin liên hệ của doanh nghiệp:

Mã số doanh nghiệp

Địa chỉ

Điện thoại

Fax

Email

Website

 

 

 

 

 

 

1.6. Thông tin liên hệ của (người phụ trách hồ sơ)

Họ và tên

Chức vụ/ Bộ phận

Di động

Email

 

 

 

 

1.7. Loại hình doanh nghiệp:

□ Cổ phần                             □ TNHH

□ Hợp danh                           □ DNTN

□ Loại khác (ghi rõ):

1.8. Liệt kê những sản phẩm chính: 

1.9. Số lượng lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn:

Năm...

Năm...

 

 

1.10. Tổng doanh thu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)

Năm...

Năm...

 

 

1.11. Tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)

Năm ...

Năm...

 

 

1.12. Tổng số thuế nộp ngân sách nhà nước trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)

Năm ...

Năm...

 

 

1.13. Tổng số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)

Năm ...

Năm...

 

 

1.14. Tổng kinh phí cho hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)

Năm...

Năm...

 

 

1.15. Các tỉnh/thành phố có cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ: 

STT

Tên nhà máy/Cơ sở sản xuất/Chi nhánh kinh doanh dịch vụ

Mã số DN

Địa chỉ

Tỉnh/thành phố

1

Nhà máy/Cơ sở sản xuất

 

 

 

1.1

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

2

Chi nhánh kinh doanh dịch vụ/Văn phòng đại diện

 

 

 

2.1

 

 

 

 

2.2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

1.16. Doanh nghiệp là thành viên của các hiệp hội/ngành nghề nào ở trong và ngoài nước?

Tên hiệp hội/ tổ chức

Năm bắt đầu tham gia

Địa chỉ hiệp hội/tổ chức

 

 

 

 

 

 

1.17. Số liệu về vốn sở hữu nước ngoài

Tỷ lệ sở hữu nước ngoài

Tổng tỷ lệ sở hữu nước ngoài

Tỷ lệ của chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất

Tên chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất

 

 

 

1.18. Doanh nghiệp đã được công nhận có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam hay không? Nếu có, cung cấp thông tin

Năm

2008

2010

2012

2014

2016

2018

2020

2022

….

Tổng số lần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin về sản phẩm đăng ký xét chọn

2.1. Danh sách các sản phẩm đăng ký xét chọn

STT

Tên thương hiệu sản phẩm

(gồm tên gọi sản phẩm + tên thương hiệu)

Năm sản phẩm bắt đầu có mặt trên thị trường

Đối tượng khách hàng

Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn

(Tỷ đồng)

B2B

B2C

Nội địa

Xuất khẩu

 

 

Năm …

Năm …

Năm …

Năm …

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Thông tin chi tiết về sản phẩm đăng ký xét chọn

Sản phẩm thứ nhất:

- Tên thương hiệu sản phẩm:

- Mô tả sản phẩm:

+ Công dụng chính:

+ Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm nổi bật:

+ Quy trình sản xuất sản phẩm:

+ Thị trường xuất khẩu:

Sản phẩm thứ 2:

Từ sản phẩm thứ 2 trở đi, doanh nghiệp mô tả đầy đủ các nội dung như của sản phẩm thứ nhất.

 

PHẦN 2 - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN

1. Các tiêu chí “Chất lượng”

1.1. Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và đặc thù theo ngành, lĩnh vực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 8000, ISO 45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác)

STT

Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng

Số chứng chỉ

Năm bắt đầu áp dụng

Hiệu lực

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

1.2. Chính sách quản lý chất lượng/công bố về chất lượng sản phẩm theo quy định của pháp luật

STT

Chính sách/Công bố về chất lượng sản phẩm

Năm bắt đầu áp dụng

Hiệu lực

1

 

 

 

2

 

 

 

…

 

 

 

1.3. Đầu tư duy trì chất lượng sản phẩm trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn

Năm

Hạng mục đầu tư

Giá trị

(Tỷ đồng)

Tổng lợi nhuận trước thuế

(Tỷ đồng)

Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%)

…

 

 

 

 

…

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

1.4. Giải thưởng chất lượng trong nước, khu vực và quốc tế đã đạt được

STT

Tên giải thưởng

Năm xét tặng

Tổ chức xét tặng

1

 

 

 

2

 

 

 

…

 

 

 

2. Các tiêu chí “Đổi mới sáng tạo”

2.1. Chính sách khuyến khích đổi mới sáng tạo

2.2. Tổ chức hoạt động đổi mới sáng tạo

2.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của Bộ phận Nghiên cứu và phát triển (R&D)

2.2.2. Các hoạt động hợp tác nghiên cứu với các đơn vị bên ngoài

2.2.3. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn

 

Năm …

Năm …

Ghi chú

Giá trị quỹ (Tỷ đồng)

 

 

 

Tỷ lệ % giá trị quỹ/Tổng doanh thu

 

 

 

2.2.4. Mức độ đầu tư cho hoạt động đổi mới sáng tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn

 

Năm ……

Năm ……

Kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo (Tỷ đồng)

 

 

Tỷ lệ % kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo/Tổng doanh thu

 

 

2.3. Kết quả triển khai hoạt động đổi mới sáng tạo

STT

Năm

Các hoạt động R&D, sáng tạo, sáng kiến, công nghệ mới áp dụng

Nội dung

Đánh giá kết quả

(Giá trị kinh tế mang lại)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

2.4. Tài liệu chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ

2.4.1. Số lượng văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp

STT

Đối tượng sở hữu công nghiệp/ Giống cây trồng đã được bảo hộ

Quốc gia bảo hộ

Số giấy chứng nhận/Văn bằng bảo hộ

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

2.4.2. Số lượng giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu có)

STT

Quyền tác giả/Quyền liên quan

Số giấy chứng nhận/Tài liệu chứng minh

Ghi chú

1

 

 

 

2

 

 

 

….

 

 

 

2.4.3. Quy chế quản lý các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)

2.4.4. Kết quả chuyển giao các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ

STT

Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đã được chuyển giao

Loại hình chuyển giao

Giá trị đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được chuyển giao

1

 

 

 

2

 

 

 

….

 

 

 

2.5. Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp

2.5.1. Chính sách phát triển nguồn nhân lực

2.5.2. Các chương trình đào tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn

STT

 

Nội dung

Đối tượng tham dự

Số lượng chương trình đào tạo

 

Năm......

 

 

 

1

 

...

…

…

2

 

 

 

 

 

Năm ......

 

 

 

1

 

…

…

…

2

 

 

 

 

2.5.3. Đầu tư và phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn

a) Tỷ lệ đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực tính trên tổng lợi nhuận trước thuế

STT

Năm

Đầu tư phát triển nguồn nhân lực (Tỷ đồng)

Tổng lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng)

Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

b) Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động

STT

Năm

Số lượng nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng

Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

2.5.4. Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới

2.5.5. Nội dung kế hoạch phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới

2.6. Giải thưởng sáng tạo trong nước, khu vực và quốc tế

STT

Tên giải thưởng

Năm xét tặng

Tổ chức xét tặng

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

3. Các tiêu chí “Năng lực tiên phong”

3.1. Tầm nhìn doanh nghiệp

3.1.1. Tuyên bố về tầm nhìn doanh nghiệp

3.1.2. Giải thích nội dung tuyên bố tầm nhìn doanh nghiệp

3.2. Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

3.2.1. Tuyên bố về giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

3.2.2. Giải thích nội dung giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

3.3. Chiến lược kinh doanh

3.3.1. Mục tiêu chiến lược

3.3.2. Nền tảng xây dựng Chiến lược

3.3.3. Năng lực triển khai chiến lược

3.4. Tầm nhìn thương hiệu

3.4.1. Tuyên bố về tầm nhìn thương hiệu sản phẩm

3.4.2. Giải thích nội dung tuyên bố tầm nhìn thương hiệu

3.5. Lời hứa thương hiệu

3.5.1. Tuyên bố về lời hứa thương hiệu

3.5.2. Giải thích nội dung tuyên bố lời hứa thương hiệu

3.6. Chiến lược định vị thương hiệu

3.6.1. Mục tiêu chiến lược

3.6.2. Nền tảng xây dựng chiến lược

3.7. Biện pháp bảo vệ thương hiệu

3.8. Xây dựng thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp

3.8.1. Nội dung truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp

3.8.2. Công cụ truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp

3.9. Xây dựng thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp

3.9.1. Nội dung marketing và truyền thông thương hiệu ra bên ngoài

3.9.2. Công cụ marketing và truyền thông thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp

3.10. Kế hoạch Tài chính

3.10.1. Mục tiêu kế hoạch tài chính trong 2 năm tới

3.10.2. Nội dung kế hoạch tài chính trong 2 năm tới

3.11. Danh mục giải thưởng dành cho cá nhân lãnh đạo doanh nghiệp

STT

Họ và tên

Chức vụ

Tên giải thưởng

Năm xét tặng

Tổ chức xét tặng

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp cam kết các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về những thông tin đã cung cấp.

 

 

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 02

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………
V/v điều chỉnh, bổ sung hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm...

, ngày…….tháng…….năm….…

 

Kính gửi:………………………………………..

Xét hồ sơ của (tên doanh nghiệp) đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam, Cục Xúc tiến thương mại đề nghị (tên doanh nghiệp) bổ sung những tài liệu, nội dung sau đây:

I. VỀ TÀI LIỆU:

1.………………………………………………………………………………

2.………………………………………………………………………………

3.………………………………………………………………………………

II. VỀ NỘI DUNG:

1.………………………………………………………………………………

2.………………………………………………………………………………

3.………………………………………………………………………………

Đề nghị (tên doanh nghiệp) bổ sung tài liệu, nội dung trên trước ngày 01 tháng 5 năm……. để Cục Xúc tiến thương mại có cơ sở xem xét, giải quyết.

Cục Xúc tiến thương mại thông báo để (tên doanh nghiệp) biết, thực hiện./.

 

 
Nơi nhận:
-
 Như trên;
- Lưu: VT, …

CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 03

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………
V/v thông báo kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm...

, ngày…….tháng…….năm….…

 

Kính gửi:……………………………………………..

Căn cứ Quyết định số     /QĐ-BCT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công nhận danh sách các sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm... (Bản sao Quyết định kèm theo).

Cục Xúc tiến thương mại thông báo quý doanh nghiệp có:

- Sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm ……: ………………;

- Sản phẩm không đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm………: ……...

 


Nơi nhận:
-
 Như trên;
- Lưu: VT, …

CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 04

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …../…..

, ngày…tháng…năm…

 

BÁO CÁO TUÂN THỦ QUY CHẾ, QUY ĐỊNH CỦA CHƯƠNG TRÌNH THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại).

- Tên doanh nghiệp: ..........................................................................................

- Mã số doanh nghiệp: ....................................................................................

- Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................

- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: …………………………..

- Người liên hệ: ……………………………………………………………

- Số điện thoại: ……………………..Email:…………………………………

Báo cáo hoạt động trong kỳ: từ ngày 01 tháng 01 đến thời điểm báo cáo và ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 của năm gửi báo cáo với nội dung cụ thể như sau:

1. Tình hình sản xuất, kinh doanh chung của doanh nghiệp:

- Tổng doanh thu

- Tổng lợi nhuận

- Tổng doanh thu xuất khẩu

- Tổng số thuế nộp ngân sách nhà nước

- Tổng số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động

- Tổng kinh phí dành cho các hoạt động liên quan đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

- Thông tin khác (nếu có)

2. Tình hình sản xuất, kinh doanh Sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam

- Doanh thu bán hàng;

- Doanh thu xuất khẩu;

- Thị trường xuất khẩu mới (nếu có);

- Thông tin về cải tiến mới liên quan đến tổ chức sản xuất, chất lượng, mẫu mã sản phẩm (nếu có);

- Thông tin khác.

3. Việc quảng bá sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam và sử dụng Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam

- Quảng bá sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam;

- Sử dụng Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam trên sản phẩm, bao bì sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

4. Các hành vi bị xử phạt hành chính, xử lý hình sự (nếu có).

5. Kiến nghị, đề xuất

(Tên đầy đủ của Doanh nghiệp) ………………chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung báo cáo trên./.

 

 

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 05

BỘ CÔNG THƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BC-BCT
V/v báo cáo tình hình thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm ……..

          … , ngày…tháng…năm…

 

BÁO CÁO

Tình hình thực hiện Chương trình

Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm ....

Kính gửi:…………………………

I. TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH

1. Nâng cao nhận thức của xã hội về vai trò của thương hiệu trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và đầu tư.

2. Nâng cao năng lực xây dựng, phát triển, quản trị thương hiệu cho doanh nghiệp nhằm đáp ứng tiêu chí của Chương trình.

3. Quảng bá Thương hiệu quốc gia Việt Nam gắn với quảng bá thương hiệu sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

4. Nội dung khác.

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

- Đánh giá chung về hiệu quả thực hiện các hoạt động theo nội dung của Chương trình. So sánh hiệu quả kỳ này với cùng kỳ năm trước.

- Đánh giá những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong thực hiện Chương trình:

+ Nêu cụ thể những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế tại cơ quan, đơn vị trực thuộc;

+ Phân tích rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.

III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ (HOẶC CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM) CỦA KỲ TIẾP THEO

Nêu những định hướng, mục tiêu cơ bản, những giải pháp, nhiệm vụ cụ thể sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ tiếp theo (Kỳ tiếp theo được hiểu là năm sau).

IV. KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT

 

 
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.

BỘ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 06

TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /
V/v báo cáo kết quả thực hiện đề án Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm……

             , ngày…tháng…năm…

 

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại)

Thực hiện Đề án (Tên Đề án) thuộc Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt tại Quyết định số     /QĐ-BCT ngày   tháng    năm   , (Tên đơn vị chủ trì) báo cáo kết quả thực hiện như sau:

1. Mục tiêu chính của đề án: ……………………………………………

2. Thời gian thực hiện: ……………………………………………………….

3. Địa điểm: …………………………………………………………………….

4. Đối tượng tham gia: ……………………………………………………..

5. Quy mô: ……………………………………………………………………

6. Kết quả thực hiện từng mục tiêu đã đề ra: đề nghị đánh giá kết quả thực hiện so với các mục tiêu nêu tại Mục 1.

7. Kết quả khác (nếu có): ………………………………………………………

8. Đánh giá của đơn vị tham gia: (tổng hợp dựa trên báo cáo phản hồi của các đơn vị tham gia chương trình).

STT

Đánh giá

Rất tốt

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

1

Nội dung chương trình

%

%

%

%

%

2

Công tác tổ chức thực hiện

%

%

%

%

%

3

Hiệu quả tham gia chương trình

%

%

%

%

%

9. Khó khăn, hạn chế:

10. Đề xuất, kiến nghị:

 

 
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Từ khóa:
03/2026/QĐ-TTg Quyết định 03/2026/QĐ-TTg Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg Quyết định 03/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quyết định 03 2026 QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/2026/QĐ-TTg
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành 20/01/2026
Người ký Bùi Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 20/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8 Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ
  • Điều 2. Thay thế một số mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi