Ban quản lý các dịch vụ công cộng

운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 완료
납세자 번호 5200278805
베트남어 명칭 Ban quản lý các dịch vụ công cộng
약칭 BAN QUẢN LÝ CHỢ VÀ CÁC DỊCH VỤ CÔNG CỘNG HUYỆN TRẠM TẤU
거래명 BAN QUẢN LÝ CHỢ VÀ CÁC DỊCH VỤ CÔNG CỘNG HUYỆN TRẠM TẤU
주소 Tổ dân phố số 1, Thị trấn Trạm Tấu(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam.
법적 대표자 Huỳnh Quang Nam
회계연도 종료 2026-12-31T00:00:00Z
데이터 갱신 09/09/2026 23:05

업종

D3510 전기업(발전, 송전 및 배전)

Ban quản lý các dịch vụ công cộng에 대한 자주 묻는 질문

Ban quản lý các dịch vụ công cộng에는 다른 명칭도 있습니까?
Ban quản lý các dịch vụ công cộng의 정식 명칭 외에도 다음 명칭으로 등록되어 있습니다: BAN QUẢN LÝ CHỢ VÀ CÁC DỊCH VỤ CÔNG CỘNG HUYỆN TRẠM TẤU. 조회하실 때는 이 명칭이나 납세자 번호 5200278805 중 어느 것을 사용하셔도 같은 결과가 나옵니다.
Ban quản lý các dịch vụ công cộng의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 5200278805인 Ban quản lý các dịch vụ công cộng의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST입니다(09/09/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
Ban quản lý các dịch vụ công cộng 앞으로 송장을 발행하려면 어떤 정보를 적어야 합니까?
송장에 필수로 들어가는 항목은 세 가지로, 기업명 Ban quản lý các dịch vụ công cộng, 납세자 번호 5200278805, 주소 Tổ dân phố số 1, Thị trấn Trạm Tấu(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam.입니다. 송장을 발행하기 직전에 납세자 번호 상태를 다시 확인하시기 바랍니다. 등록된 주소에서 영업하지 않는 단위 앞으로 발행된 송장은 결산 시 인정받지 못할 위험이 있습니다.
납세자 번호 5200278805의 구조는 어떻습니까?
납세자 번호 5200278805는 10자리 숫자입니다. 90/2026/TT-BTC 통지 제5조에 따르면 앞 두 자리(구간 번호): 52, 가운데 일곱 자리(0000001~9999999 오름차순 범위): 0027880, 검증 숫자: 5입니다. 10자리 번호는 독립된 단위인 조직에 부여됩니다.
Ban quản lý các dịch vụ công cộng의 사업 분야는 무엇입니까?
Ban quản lý các dịch vụ công cộng의 주 사업 분야: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện. (사업 분야 코드 D3510).

법적 대표자가 "Huỳnh Quang Nam"인 사업체

같은 이름의 법적 대표자를 가진 사업체가 총 1개입니다

CÔNG TY CỔ PHẦN AZTAX VIỆT NAM

납세자 번호: 0311027082
Lầu 6, 231-233 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.