Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế
| 납세자 번호 | 3600245631-006 |
| 베트남어 명칭 | Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế |
| 주소 | 108- Nguyễn Thị MInh Khai, , Nghệ An, Việt Nam. |
| 회계연도 종료 | 31/12 |
| 데이터 갱신 | 29/10/2026 05:27 |
업종
| G4719 | 비전문 점포 내 기타 소매업 |
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế에 대한 자주 묻는 질문
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 3600245631-006인 Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST입니다(29/10/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế 앞으로 송장을 발행하려면 어떤 정보를 적어야 합니까?
송장에 필수로 들어가는 항목은 세 가지로, 기업명 Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế, 납세자 번호 3600245631-006, 주소 108- Nguyễn Thị MInh Khai, , Nghệ An, Việt Nam.입니다. 송장을 발행하기 직전에 납세자 번호 상태를 다시 확인하시기 바랍니다. 등록된 주소에서 영업하지 않는 단위 앞으로 발행된 송장은 결산 시 인정받지 못할 위험이 있습니다.
납세자 번호 3600245631-006의 구조는 어떻습니까?
납세자 번호 3600245631-006는 13자리 숫자입니다. 90/2026/TT-BTC 통지 제5조에 따르면 앞 두 자리(구간 번호): 36, 가운데 일곱 자리(0000001~9999999 오름차순 범위): 0024563, 검증 숫자: 1입니다. 끝 세 자리(종속 단위 일련번호): 006. 이 단위(Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế)는 납세자 번호 3600245631 기업의 종속 단위입니다.
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế의 사업 분야는 무엇입니까?
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế의 주 사업 분야: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (사업 분야 코드 G4719).
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế의 납세자 번호는 무엇입니까?
Chi nhánh công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế의 납세자 번호는 3600245631-006입니다. 이 번호는 2025년 세무관리법 제11조에 따라 송장, 증빙 서류 및 모든 세무 행정 절차에서 해당 단위를 식별하는 데 사용되는 번호입니다.
근거: 2025년 조세관리법 제11조 및 납세자 등록에 관한 통지 90/2026/TT-BTC(2026년 7월 1일 시행). 자세히 보기 납세자 번호 구조 및 납세자 번호 상태 10가지 목록.