Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí
| 납세자 번호 | 3500833615-001 |
| 베트남어 명칭 | Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí |
| 주소 | Số 33 đường 30/4, phường 9, , TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| 법적 대표자 | Tô Xuân Mai |
| 사업자등록증 발급일 | 14/01/2008 |
| 영업 개시일 | 03/01/2008 |
| 회계연도 종료 | 31/12 |
| 데이터 갱신 | 08/10/2026 05:10 |
업종
| B09100 | 원유 및 천연가스 채굴 지원 서비스업 |
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí에 대한 자주 묻는 질문
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 사업 분야는 무엇입니까?
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 주 사업 분야: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (사업 분야 코드 B09100).
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 3500833615-001인 Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST입니다(08/10/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
납세자 번호 3500833615-001의 정보는 언제 업데이트됩니까?
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 데이터는 08/10/2026 05:10에 마지막으로 동기화되었습니다. 최근 세무 등록 정보를 변경하셨다면, 위 정보 표의 ‘지금 업데이트’ 버튼을 누르시면 시스템이 최신 데이터를 가져옵니다.
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 대표자는 누구입니까?
Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí의 대표자는 납세자 번호 3500833615-001와 연결된 세무 등록 정보에 따른 Tô Xuân Mai입니다.
납세자 번호 3500833615-001의 구조는 어떻습니까?
납세자 번호 3500833615-001는 13자리 숫자입니다. 90/2026/TT-BTC 통지 제5조에 따르면 앞 두 자리(구간 번호): 35, 가운데 일곱 자리(0000001~9999999 오름차순 범위): 0083361, 검증 숫자: 5입니다. 끝 세 자리(종속 단위 일련번호): 001. 이 단위(Xí Nghiệp Sửa Chữa Các Công Trình Dầu khí)는 납세자 번호 3500833615 기업의 종속 단위입니다.
근거: 2025년 조세관리법 제11조 및 납세자 등록에 관한 통지 90/2026/TT-BTC(2026년 7월 1일 시행). 자세히 보기 납세자 번호 구조 및 납세자 번호 상태 10가지 목록.