Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước
| 납세자 번호 | 3300101156-010 |
| 베트남어 명칭 | Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước |
| 주소 | Thôn Ngủ Tây - xã Thuỷ An, , TP Huế, Việt Nam. |
| 영업 개시일 | 10/01/1998 |
| 회계연도 종료 | 31/12 |
| 데이터 갱신 | 21/10/2026 11:04 |
업종
| F432 | 전기, 배관 및 기타 건축 설비 설치업 |
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước에 대한 자주 묻는 질문
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 사업 분야는 무엇입니까?
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 주 사업 분야: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác (사업 분야 코드 F432).
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 납세자 번호는 무엇입니까?
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 납세자 번호는 3300101156-010(10/01/1998 발급)입니다. 이 번호는 2025년 세무관리법 제11조에 따라 송장, 증빙 서류 및 모든 세무 행정 절차에서 해당 단위를 식별하는 데 사용되는 번호입니다.
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 주소는 어디입니까?
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 등록 본점 소재지는 Thôn Ngủ Tây - xã Thuỷ An, , TP Huế, Việt Nam.입니다. 이 단위는 Huế 관할 지역에 속합니다.
납세자 번호 3300101156-010의 정보는 언제 업데이트됩니까?
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 데이터는 21/10/2026 11:04에 마지막으로 동기화되었습니다. 최근 세무 등록 정보를 변경하셨다면, 위 정보 표의 ‘지금 업데이트’ 버튼을 누르시면 시스템이 최신 데이터를 가져옵니다.
Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 3300101156-010인 Xí nghiệp thi công cơ giới - điện nước의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST입니다(21/10/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
근거: 2025년 조세관리법 제11조 및 납세자 등록에 관한 통지 90/2026/TT-BTC(2026년 7월 1일 시행). 자세히 보기 납세자 번호 구조 및 납세자 번호 상태 10가지 목록.