Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn

납세자, 세금코드(MST) 발급됨
납세자 번호 2802829839
베트남어 명칭 Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn
주소 Tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam.
법적 대표자 Cao Văn Lâm
영업 개시일 01/01/2020
회계연도 종료 31/12
데이터 갱신 20/09/2026 06:08

업종

R910 도서관, 기록보관소, 박물관 및 기타 문화 활동

Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn에 대한 자주 묻는 질문

Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 2802829839인 Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT đã được cấp MST입니다(20/09/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 주소는 어디입니까?
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 등록 본점 소재지는 Tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam.입니다. 이 단위는 Phường Tĩnh Gia, Thanh Hoá 관할 지역에 속합니다.
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 대표자는 누구입니까?
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 대표자는 납세자 번호 2802829839와 연결된 세무 등록 정보에 따른 Cao Văn Lâm입니다.
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 사업 분야는 무엇입니까?
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn의 주 사업 분야: Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác (사업 분야 코드 R910).
Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn 앞으로 송장을 발행하려면 어떤 정보를 적어야 합니까?
송장에 필수로 들어가는 항목은 세 가지로, 기업명 Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và du lịch Thị xã Nghi Sơn, 납세자 번호 2802829839, 주소 Tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam.입니다. 송장을 발행하기 직전에 납세자 번호 상태를 다시 확인하시기 바랍니다. 등록된 주소에서 영업하지 않는 단위 앞으로 발행된 송장은 결산 시 인정받지 못할 위험이 있습니다.

Phường Tĩnh Gia 사업체 통계

446 전체 사업체
198 영업 중
248 폐업 / 휴업
0 최근 90일 신규

Tỉnh Thanh Hoá 전체: 사업체 28,324개, 그중 12,516개가 영업 중입니다.

주요 업종

도매 및 소매업; 자동차 및 오토바이 수리업 105
제조업 80
건설업 64
운수 및 창고업 30
숙박 및 음식점업 28
전문, 과학 및 기술 서비스업 24

법인 형태별

유한책임회사 294
주식회사 58
개인기업 34
1인 유한책임회사 16
협업 모임 14
협동조합 9

상태별

납세자, 세금코드(MST) 발급됨 198
등록 주소에서 영업하지 않음 182
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 미완료 42
일시 영업 정지 18
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 완료 6

법적 대표자가 "Cao Văn Lâm"인 사업체

같은 이름의 법적 대표자를 가진 사업체가 총 23개입니다

CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG PHÚ PHÚ KIM

납세자 번호: 0319030016
551/327/23 Lê Văn Khương, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG BẮC NGHỆ AN

납세자 번호: 2902197358
Thôn 11 Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ALP

납세자 번호: 0317759156
14 Lê Đình Cẩn, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẬU RỒNG

납세자 번호: 0317544577
33/45 Bến Lội, Khu phố 42, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP KMS ĐÔNG ANH

납세자 번호: 0110001743
Thôn Sáp Mai, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP VĂN LÂM XT

납세자 번호: 2802886241
Thôn 2, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ÂM THANH ÁNH SÁNG L-AUDIO

납세자 번호: 0315998825
177 Đường số 4, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN PHỤC HƯNG

납세자 번호: 0108831095
Tầng 1, Tháp A Tòa nhà CT2 (The Light) đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HƯƠNG SƠN

납세자 번호: 0108631089
Lô CL04-11, Khu đất dịch vụ La Dương, La Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI XUÂN CAO

납세자 번호: 2802543364
Nhà ông Cao Văn Lâm, Thôn Lâm Quảng, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam.