Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt
| 납세자 번호 | 0900920909-001 |
| 베트남어 명칭 | Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt |
| 주소 | Thôn An Duyên, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| 법적 대표자 | Đỗ Chí Quyền |
| 사업자등록증 발급일 | 17/08/2015 |
| 영업 개시일 | 12/08/2015 |
| 회계연도 종료 | 31/12 |
| 데이터 갱신 | 08/10/2026 20:39 |
업종
| G4620 | 농림 원료(목재, 대나무, 등나무 제외) 및 살아 있는 동물 도매업 |
| C10710 | 빵류 and 과자류 제조업 |
| C10750 | 조리식품 제조업 |
| C1104 | 청량음료 및 광천수 제조업 |
| G4632 | 식품 도매업 |
| H4933 | 도로 화물 운송 |
| N82990 | 그 외 기타 사업 지원 서비스업 |
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt에 대한 자주 묻는 질문
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt 앞으로 송장을 발행하려면 어떤 정보를 적어야 합니까?
송장에 필수로 들어가는 항목은 세 가지로, 기업명 Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt, 납세자 번호 0900920909-001, 주소 Thôn An Duyên, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam.입니다. 송장을 발행하기 직전에 납세자 번호 상태를 다시 확인하시기 바랍니다. 등록된 주소에서 영업하지 않는 단위 앞으로 발행된 송장은 결산 시 인정받지 못할 위험이 있습니다.
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 사업 분야는 무엇입니까?
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 주 사업 분야: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (사업 분야 코드 G4620). 이 밖에도 6개의 사업 분야가 더 등록되어 있으며, 위 ‘사업 분야’ 항목에 모두 나열되어 있습니다.
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 대표자는 누구입니까?
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 대표자는 납세자 번호 0900920909-001와 연결된 세무 등록 정보에 따른 Đỗ Chí Quyền입니다.
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 주소는 어디입니까?
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 등록 본점 소재지는 Thôn An Duyên, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam.입니다. 이 단위는 Xã Chương Dương, Hà Nội 관할 지역에 속합니다.
Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 0900920909-001인 Văn Phòng Đại Diện - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thành Đạt의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT đã được cấp MST입니다(08/10/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
근거: 2025년 조세관리법 제11조 및 납세자 등록에 관한 통지 90/2026/TT-BTC(2026년 7월 1일 시행). 자세히 보기 납세자 번호 구조 및 납세자 번호 상태 10가지 목록.
Xã Chương Dương 사업체 통계
317
전체 사업체
186
영업 중
130
폐업 / 휴업
0
최근 90일 신규
Thành phố Hà Nội 전체: 사업체 262,559개, 그중 118,360개가 영업 중입니다.
주요 업종
법인 형태별
유한책임회사
239
주식회사
58
협동조합
5
1인 유한책임회사
5
기타 국가기관
5
개인기업
4
상태별
납세자, 세금코드(MST) 발급됨
186
등록 주소에서 영업하지 않음
62
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 미완료
33
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 완료
18
일시 영업 정지
17
—
1
법적 대표자가 "Đỗ Chí Quyền"인 사업체
같은 이름의 법적 대표자를 가진 사업체가 총 3개입니다