Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe

납세자, 세금코드(MST) 발급됨
납세자 번호 0105905990
베트남어 명칭 Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe
주소 Căn hộ 202+302 nhà A4, phố Hàng Cháo, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam.
법적 대표자 Nguyễn Huy Nga
영업 개시일 31/05/2012
회계연도 종료 31/12
데이터 갱신 25/09/2026 00:55

업종

K HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe에 대한 자주 묻는 질문

Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe 앞으로 송장을 발행하려면 어떤 정보를 적어야 합니까?
송장에 필수로 들어가는 항목은 세 가지로, 기업명 Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe, 납세자 번호 0105905990, 주소 Căn hộ 202+302 nhà A4, phố Hàng Cháo, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam.입니다. 송장을 발행하기 직전에 납세자 번호 상태를 다시 확인하시기 바랍니다. 등록된 주소에서 영업하지 않는 단위 앞으로 발행된 송장은 결산 시 인정받지 못할 위험이 있습니다.
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 주소는 어디입니까?
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 등록 본점 소재지는 Căn hộ 202+302 nhà A4, phố Hàng Cháo, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam.입니다. 이 단위는 Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội 관할 지역에 속합니다.
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 납세자 번호는 무엇입니까?
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 납세자 번호는 0105905990(31/05/2012 발급)입니다. 이 번호는 2025년 세무관리법 제11조에 따라 송장, 증빙 서류 및 모든 세무 행정 절차에서 해당 단위를 식별하는 데 사용되는 번호입니다.
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 사업 분야는 무엇입니까?
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 주 사업 분야: HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM (사업 분야 코드 K).
Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 0105905990인 Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khỏe의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT đã được cấp MST입니다(25/09/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.

Phường Ô Chợ Dừa 사업체 통계

4,432 전체 사업체
1,757 영업 중
2,669 폐업 / 휴업
0 최근 90일 신규

Thành phố Hà Nội 전체: 사업체 262,559개, 그중 118,360개가 영업 중입니다.

주요 업종

도매 및 소매업; 자동차 및 오토바이 수리업 1,427
제조업 427
전문, 과학 및 기술 서비스업 416
건설업 373
사업시설 관리, 사업 지원 및 임대 서비스업 370
기타 서비스업 233

법인 형태별

유한책임회사 2,455
주식회사 1,717
1인 유한책임회사 93
개인기업 53
센터 (공공사업 / 서비스) 25
대표사무소 22

상태별

납세자, 세금코드(MST) 발급됨 1,750
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 미완료 1,116
등록 주소에서 영업하지 않음 1,010
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 완료 297
일시 영업 정지 246
영업 중 (세무 등록 정보가 미비한 가구·개인사업자) 7

법적 대표자가 "Nguyễn Huy Nga"인 사업체

같은 이름의 법적 대표자를 가진 사업체가 총 4개입니다

Ban quản lý dự án " Tăng cường các can thiệp dự phòng HIV/AIDS/STI tại Việt Nam"

납세자 번호: 0101975348
138A Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ban quản lý dự án Hỗ Trợ phát triển hệ thống Y tế dự phòng

납세자 번호: 0102135528
Số 4A Láng Hạ, , TP Hà Nội, Việt Nam.

DA "Tăng cường giám sát và phòng chống đại dịch cúm ở người 2007-2012, GĐ 1:2007-2008"

납세자 번호: 0102373681
Số 36 Hoàng Cầu Phường Ô Chợ Dừa, , TP Hà Nội, Việt Nam.

Trường Trung Học Cơ Sở Nam Phúc Thăng

납세자 번호: 3000602352
Xã Nam Phúc Thăng, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam.