Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860

등록 주소에서 영업하지 않음
납세자 번호0102016873
베트남어 명칭Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860
약칭ICTTC.,JSC
영문 명칭INVESTMENT CONSULTANCY, TECHNOLOGY TRANSFER AND CONSTRUCTION 860 JOINT STOCK COMPANY
주소Số 860 đường Láng, phường Láng Thượng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam.
법적 대표자 Trần Nhật Duật
사업자등록증 발급일22/08/2006
영업 개시일24/08/2006
회계연도 종료31/12
데이터 갱신19/09/2026 16:48
"납세자 번호 정비" 캠페인에 참여합니다
법적 위험 평가

Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860 상태에 있습니다 등록 주소에서 영업하지 않음. 처리가 지연되면 연체 이자와 행정 처벌이 발생할 수 있습니다. 당사 도구로 예상 과태료를 산정하고 해결 절차를 확인하십시오.

  • 현행 처벌 규정에 근거합니다
  • 완전 무료 & 안전합니다
  • 법에 맞는 해산 / 회복 절차를 안내합니다
예상 과태료 산정 1분 이내 결과 확인

업종

S96390그 외 기타 개인 서비스업(기타)

Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860에 대한 자주 묻는 질문

Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 현재 영업 상태는 어떻습니까?
납세자 번호 0102016873인 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 상태는 가장 최근에 동기화된 데이터에 따르면 NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký입니다(19/09/2026 기준). 납세자 번호 상태 목록은 90/2026/TT-BTC 통지 부록 I에 규정되어 있습니다.
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 납세자 번호는 무엇입니까?
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 납세자 번호는 0102016873(24/08/2006 발급)입니다. 이 번호는 2025년 세무관리법 제11조에 따라 송장, 증빙 서류 및 모든 세무 행정 절차에서 해당 단위를 식별하는 데 사용되는 번호입니다.
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860에는 다른 명칭도 있습니까?
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 정식 명칭 외에도 다음 명칭으로 등록되어 있습니다: INVESTMENT CONSULTANCY, TECHNOLOGY TRANSFER AND CONSTRUCTION 860 JOINT STOCK COMPANY. 조회하실 때는 이 명칭이나 납세자 번호 0102016873 중 어느 것을 사용하셔도 같은 결과가 나옵니다.
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 사업 분야는 무엇입니까?
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 주 사업 분야: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (사업 분야 코드 S96390).
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 주소는 어디입니까?
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ và xây dựng 860의 등록 본점 소재지는 Số 860 đường Láng, phường Láng Thượng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam.입니다. 이 단위는 Phường Láng, Hà Nội 관할 지역에 속합니다.

Phường Láng 사업체 통계

4,195전체 사업체
1,866영업 중
2,305폐업 / 휴업
0최근 90일 신규

Thành phố Hà Nội 전체: 사업체 262,559개, 그중 118,360개가 영업 중입니다.

주요 업종

도매 및 소매업; 자동차 및 오토바이 수리업1,278
전문, 과학 및 기술 서비스업487
건설업382
사업시설 관리, 사업 지원 및 임대 서비스업338
제조업312
정보통신업239

법인 형태별

유한책임회사2,233
주식회사1,691
1인 유한책임회사79
센터 (공공사업 / 서비스)42
대표사무소28
개인기업20

상태별

납세자, 세금코드(MST) 발급됨1,854
등록 주소에서 영업하지 않음1,054
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 미완료954
일시 영업 정지221
운영 중단, 세금코드 효력 소멸 절차 완료76
등록 주소의 영업 상태 확인 대기19

법적 대표자가 "Trần Nhật Duật"인 사업체

같은 이름의 법적 대표자를 가진 사업체가 총 11개입니다

CÔNG TY TNHH YUA

납세자 번호:3703354248
Thửa đất số 1101, Tờ bản đồ số 40, Tổ 10, Khu phố Phú Hòa, Phường Hòa Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ HOÀNG ANH

납세자 번호:0901153650
Thôn Ngọc Nhuế, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG NHẬT GIA MINH

납세자 번호:3603895596
Tổ 2, ấp Bể Bạc, Xã Xuân Đông, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THUẬN HƯNG

납세자 번호:0317359750
123 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP DỊCH VỤ HOÀN MỸ

납세자 번호:3002152846
Số 15 đường Ngô Quyền, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Phương Nam Trần Gia

납세자 번호:3603122500
Số 66, tổ 4, ấp Thoại Hương 2, Xã Xuân Đông, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐẠI LA

납세자 번호:0105794896
CT3 2-4.2, Khu đô thị Gelexia Riverside, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

Công ty trách nhiệm hữu hạn Yên Sơn

납세자 번호:5500298104
Tổ 3, phường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam.

CTy TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thịnh Hưng Phát

납세자 번호:0305381624
2230/4 Tô Ký KP.2, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Công Ty TNHH Thương Mại và PT Công Nghệ Sinh Học á Châu

납세자 번호:1800650873
135 C, MậuThân, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam.