Xã Tam Thái에 등록된 기업 목록

다음 지역에 등록된 기업이 6개 있습니다: Xã Tam Thái, Nghệ An. 기업명을 클릭하면 납세자 번호, 주소, 영업 상태를 확인할 수 있습니다.

전체 기업 6개 중 1–6 표시

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI ÁNH HÙNG

납세자 번호: 2902267319
주소: Bản Na Tổng, Xã Tam Thái, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CP TM VÀ XÂY DỰNG AN VIỆT

납세자 번호: 2902179454
대표자: Lương Văn Viện
주소: Bản Xốp Nặm, Xã Tam Thái, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KHÔI TRÚC

납세자 번호: 2902093101
대표자: CAO ANH KHOA
주소: Bản Cây Me, Xã Tam Thái, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC MIỀN TRUNG

납세자 번호: 2901948280
대표자: Trần Thị Phương Hoa
주소: Bản Na Tổng, Xã Tam Thái, Nghệ An, Việt Nam.

Công Ty Cổ Phần Vận Tải Xăng Dầu Xuất Nhập Khẩu Thanh Luân

납세자 번호: 2901615806
대표자: Dương Thị Thanh
주소: Bản Na Tổng, Xã Tam Thái, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG MCK

납세자 번호: 2901092786
대표자: Phạm Hòa Hiệp
주소: Nhà Máy Thủy Điện Xoỏng Con, Bản Khổi, Xã Tam Thái, Nghệ An, Việt Nam.

Xã Tam Thái 기업 통계

세무 등록 데이터를 종합한 수치입니다 · 356 km²

Xã Tam Thái에는 현재 납세자 번호가 부여된 납세자가 6곳 확인되며, 그중 4곳이 영업 중(66.7%)이고 2곳은 폐업 또는 휴업 상태입니다.

2곳(33.3%)이 등록된 주소에서 영업하지 않는 상태입니다. 이는 90/2026/TT-BTC 통지(Thông tư 90/2026/TT-BTC) 부록 I에 따른 상태 06에 해당합니다. 이들 기업의 세금계산서를 받기 전에 납세자 번호 상태를 반드시 확인하십시오.

이 지역에서 등록이 가장 많은 업종은 광업 (1곳), 운수 및 창고업 (1곳), 도매 및 소매업; 자동차 및 오토바이 수리업 (1곳)입니다.

6 전체 기업
4 영업 중
2 영업 중지·일시 정지
0 최근 90일 신규

주요 업종

광업 1
운수 및 창고업 1
도매 및 소매업; 자동차 및 오토바이 수리업 1
제조업 1
전문, 과학 및 기술 서비스업 1

기업 형태별

  • 주식회사 4
  • 유한책임회사 2

상태별

  • 납세자, 세금코드(MST) 발급됨 4
  • 등록 주소에서 영업하지 않음 2

Xã Tam Thái 기업에 관한 자주 묻는 질문

Xã Tam Thái에서 다수를 차지하는 기업 형태는 무엇입니까?
다수를 차지하는 것은 Công ty cổ phần으로 4곳(66.7%)입니다. 그다음으로 많은 것은 Công ty TNHH (2곳).
Xã Tam Thái에서 기업의 납세자 번호를 찾으려면 어떻게 해야 합니까?
방법은 두 가지입니다. 하나는 이 페이지의 목록을 직접 살펴보는 것입니다. 각 기업에는 납세자 번호, 대표자, 주소가 함께 표시됩니다. 다른 하나는 일부 정보를 알고 있다면 위쪽 검색창에 회사명이나 주소를 입력하는 것입니다. 기업명을 클릭하면 업종, 납세자 번호 부여일, 현재 상태가 나오는 상세 페이지가 열립니다.
Xã Tam Thái에는 기업이 몇 곳 있습니까?
최신 세무 등록 자료에 따르면 Xã Tam Thái에는 납세자 번호를 부여받은 납세자가 6곳 있으며, 그중 4곳이 영업 중으로 66.7%를 차지합니다. 이 수치는 Nghệ An 전체 기업 수에 포함됩니다.
Xã Tam Thái에서 가장 흔한 업종은 무엇입니까?
Xã Tam Thái에서 등록 기업이 가장 많은 업종 3개는 1. 광업 — 1곳; 2. 운수 및 창고업 — 1곳; 3. 도매 및 소매업; 자동차 및 오토바이 수리업 — 1곳입니다. 이는 세무 등록에 기재된 주요 영업 업종이며, 한 기업이 그 밖의 업종을 여러 개 더 등록할 수도 있습니다.
Xã Tam Thái에서 등록된 주소에서 영업하지 않는 기업은 몇 곳입니까?
Xã Tam Thái에는 2곳(전체의 33.3%)이 상태 06, 즉 "등록된 주소에서 영업하지 않는 납세자"(부록 I, 90/2026/TT-BTC 통지)에 해당합니다. 세무 당국은 현장 확인 등 협의를 거친 뒤에만 이 통지를 발부하므로, 이들 기업에서 받은 세금계산서는 세무 결산 시 인정되지 않을 위험이 높습니다.

Nghệ An의 기타 Phường/Xã

기초 행정단위 129개

Phường Thành Vinh Phường Trường Vinh Phường Vinh Phú Phường Vinh Lộc Phường Cửa Lò Xã Quế Phong Xã Thông Thụ Xã Tiền Phong Xã Tri Lễ Xã Mường Quàng Xã Quỳ Châu Xã Châu Tiến Xã Hùng Chân Xã Châu Bình Xã Mường Xén Xã Mỹ Lý Xã Bắc Lý Xã Keng Đu Xã Huồi Tụ Xã Mường Lống Xã Na Loi Xã Nậm Cắn Xã Hữu Kiệm Xã Chiêu Lưu Xã Mường Típ Xã Na Ngoi Xã Tương Dương Xã Nhôn Mai Xã Hữu Khuông Xã Nga My Xã Lượng Minh Xã Yên Hoà Xã Yên Na Xã Tam Quang Phường Thái Hoà Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Thọ Xã Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Mai Phường Tây Hiếu Xã Đông Hiếu Xã Nghĩa Lộc Xã Nghĩa Khánh Xã Quỳ Hợp Xã Châu Hồng Xã Châu Lộc Xã Tam Hợp Xã Minh Hợp Xã Mường Ham Xã Mường Chọng Phường Hoàng Mai Phường Quỳnh Mai Phường Tân Mai Xã Quỳnh Văn Xã Quỳnh Tam Xã Quỳnh Sơn Xã Quỳnh Anh Xã Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Phú Xã Quỳnh Thắng Xã Bình Chuẩn Xã Mậu Thạch Xã Cam Phục Xã Châu Khê Xã Con Cuông Xã Môn Sơn Xã Tân Kỳ Xã Tân Phú Xã Giai Xuân Xã Nghĩa Đồng Xã Tiên Đồng Xã Tân An Xã Nghĩa Hành Xã Anh Sơn Xã Thành Bình Thọ Xã Nhân Hoà Xã Vĩnh Tường Xã Anh Sơn Đông Xã Yên Xuân Xã Hùng Châu Xã Đức Châu Xã Hải Châu Xã Quảng Châu Xã Diễn Châu Xã Minh Châu Xã An Châu Xã Tân Châu Xã Yên Thành Xã Bình Minh Xã Quang Đồng Xã Giai Lạc Xã Đông Thành Xã Vân Du Xã Quan Thành Xã Hợp Minh Xã Vân Tụ Xã Bạch Ngọc Xã Lương Sơn Xã Đô Lương Xã Văn Hiến Xã Thuần Trung Xã Bạch Hà Xã Đại Đồng Xã Hạnh Lâm Xã Cát Ngạn Xã Tam Đồng Xã Sơn Lâm Xã Hoa Quân Xã Xuân Lâm Xã Kim Bảng Xã Bích Hào Xã Nghi Lộc Xã Hải Lộc Xã Thần Lĩnh Xã Văn Kiều Xã Phúc Lộc Xã Trung Lộc Xã Đông Lộc Phường Vinh Hưng Xã Nam Đàn Xã Đại Huệ Xã Vạn An Xã Kim Liên Xã Thiên Nhẫn Xã Hưng Nguyên Xã Yên Trung Xã Hưng Nguyên Nam Xã Lam Thành