Xã Chư Prôngに登録されている企業一覧

次の地域に登録されている企業は合計121社です: Xã Chư Prông, Gia Lai. 企業名をクリックすると、納税者番号、住所、稼働状況を確認できます。

121社中、106〜120件を表示

Văn Phòng HĐND-UBND huyện Chư Prông

納税者番号: 5900623937
代表者: NGUYỄN VĂN LỢI
住所: 16 Trần Phú, TT Chư Prông, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Đội Đô thị Môi trường xã Chư Prông

納税者番号: 5900293421
代表者: Đoàn Ngọc Hải
住所: Đường Trần Phú Nối Dài, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trung tâm Dân số KHHGĐ Chư Prông

納税者番号: 5900623870
代表者: Lê Văn Trì
住所: Nguyễn Trãi, TT Chư Prông, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

UBND xã Ia Phìn

納税者番号: 5900634544
代表者: Đào Quang Bình
住所: xã Ia Phìn, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Kho Bạc Nhà Nước Huyện Chư Prông

納税者番号: 5900673504
代表者: HỒ THANH SƠN
住所: 14 Trần Phú, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Chi cục Thi hành án dân sự huyện Chư Prông

納税者番号: 5900673511
代表者: LÊ TRUNG DŨNG
住所: Đường Trần Phú nối dài, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trường Mầm Non Sao Sáng

納税者番号: 5900984796
代表者: Đinh Thị Hương Thuý
住所: Đường Hùng Vương, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trường THCS Lý Tự Trọng

納税者番号: 5900984965
代表者: NGUYỄN VĂN TRƯỜNG
住所: TL 663, thôn Hoàng Tiên, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trường Tiểu Học Nguyễn Bá Ngọc

納税者番号: 5901017826
代表者: TRẦN THỊ HẠNH
住所: TL 663, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Chư Prông

納税者番号: 5901019005
代表者: NGUYỄN THỊ THỦY
住所: Đường Nguyễn Trãi, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

納税者番号: 5901019051
代表者: Lê Thị Kim Oanh
住所: Đường Hùng Vương, thôn 3, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công xã Chư Prông

納税者番号: 5901022350
代表者: Dương Văn Hoan
住所: 19 Trần Phú, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Ban Quản Lý Chợ Thị Trấn Chư Prông

納税者番号: 5901069905
代表者: Nguyễn Văn Duy
住所: Lê Hồng Phong, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Trường Mầm Non Hướng Dương

納税者番号: 5901092492
住所: Thôn Hoàng Tiên, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Phòng Nông Nghiệp và Môi trường

納税者番号: 5901118207
代表者: Nguyễn Văn Luyến
住所: 16 Trần Phú, Xã Chư Prông, Gia Lai, Việt Nam.

Gia Laiのその他のPhường/Xã

134 個の基礎行政単位

Phường Quy Nhơn Bắc Phường Quy Nhơn Phường Quy Nhơn Tây Phường Quy Nhơn Nam Phường Quy Nhơn Đông Xã Nhơn Châu Xã An Lão Xã An Vinh Xã An Toàn Xã An Hoà Phường Tam Quan Phường Bồng Sơn Phường Hoài Nhơn Bắc Phường Hoài Nhơn Tây Phường Hoài Nhơn Phường Hoài Nhơn Đông Phường Hoài Nhơn Nam Xã Hoài Ân Xã Ân Hảo Xã Vạn Đức Xã Ân Tường Xã Kim Sơn Xã Phù Mỹ Xã Bình Dương Xã Phù Mỹ Bắc Xã Phù Mỹ Đông Xã Phù Mỹ Tây Xã An Lương Xã Phù Mỹ Nam Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Sơn Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Quang Xã Tây Sơn Xã Bình Hiệp Xã Bình Khê Xã Bình An Xã Bình Phú Xã Phù Cát Xã Đề Gi Xã Hội Sơn Xã Hoà Hội Xã Cát Tiến Xã Xuân An Xã Ngô Mây Phường Bình Định Phường An Nhơn Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Đông Xã An Nhơn Tây Phường An Nhơn Nam Xã Tuy Phước Xã Tuy Phước Bắc Xã Tuy Phước Đông Xã Tuy Phước Tây Xã Vân Canh Xã Canh Liên Xã Canh Vinh Phường Diên Hồng Phường Pleiku Phường Thống Nhất Phường Hội Phú Xã Biển Hồ Phường An Phú Xã Gào Phường An Bình Phường An Khê Xã Cửu An Xã Kbang Xã Đak Rong Xã Sơn Lang Xã Krong Xã Tơ Tung Xã Kông Bơ La Xã Đak Đoa Xã Đak Sơmei Xã Kon Gang Xã Ia Băng Xã KDang Xã Chư Păh Xã Ia Khươl Xã Ia Ly Xã Ia Phí Xã Ia Grai Xã Ia Hrung Xã Ia Krái Xã Ia O Xã Ia Chia Xã Mang Yang Xã Ayun Xã Hra Xã Lơ Pang Xã Kon Chiêng Xã Kông Chro Xã Chư Krey Xã Ya Ma Xã SRó Xã Đăk Song Xã Chơ Long Xã Đức Cơ Xã Ia Krêl Xã Ia Dơk Xã Ia Dom Xã Ia Pnôn Xã Ia Nan Xã Bàu Cạn Xã Ia Tôr Xã Ia Boòng Xã Ia Púch Xã Ia Pia Xã Ia Lâu Xã Ia Mơ Xã Chư Sê Xã Chư Pưh Xã Bờ Ngoong Xã Al Bá Xã Ia Hrú Xã Ia Ko Xã Ia Le Xã Đak Pơ Xã Ya Hội Xã Pờ Tó Xã Ia Pa Xã Ia Tul Xã Phú Thiện Phường Ayun Pa Xã Chư A Thai Xã Ia Hiao Xã Ia Rbol Xã Ia Sao Xã Phú Túc Xã Ia Dreh Xã Uar Xã Ia Rsai