Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn
| 納税者番号 | 5500194987 |
| ベトナム語名称 | Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn |
| 住所 | Số 43 - Đường Hoa Ban, , Sơn La, Việt Nam. |
| 営業開始日 | 01/01/2000 |
| 会計年度末 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| データ更新日 | 19/09/2026 02:42 |
事業分野
| E36000 | 水道業 |
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn に関するよくあるご質問
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn は現在も活動していますか?
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn(納税者番号 5500194987)の状態は、直近の同期データによると NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST です(19/09/2026 時点)。納税者番号の状態一覧は、90/2026/TT-BTC号通達の付録Iに定められています。
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn、納税者番号 5500194987、住所 Số 43 - Đường Hoa Ban, , Sơn La, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
納税者番号 5500194987 の構成はどのようになっていますか?
納税者番号 5500194987 は10桁です。90/2026/TT-BTC号通達第5条によると、先頭の2桁 55 は区分番号、中央の7桁 0019498 は0000001から9999999まで昇順に並ぶ範囲に属し、7 は検査数字です。10桁の番号は、独立した単位である組織に付与されます。
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn はどのような事業分野で活動していますか?
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn の主要な事業分野は Khai thác, xử lý và cung cấp nước.(事業分野コード E36000)。
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn の納税者番号は何ですか?
Đội công trình tổng hợp - Trung tâm nước sạch nông thôn の納税者番号は 5500194987(01/01/2000 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
根拠:2025年税務管理法第11条および納税者登録に関する通達90/2026/TT-BTC(2026年7月1日施行)。詳しくは 納税者番号の構成と10種類の納税者番号ステータス一覧.
