Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ

活動停止、税務コード失効手続き未完了
納税者番号5100318476
ベトナム語名称Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ
住所Khu phố 4, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam.
法定代表者 Nguyễn Gặp
事業登録証の交付日10/03/2010
営業開始日01/04/2010
会計年度末2026-12-31T00:00:00Z
データ更新日20/09/2026 05:04
「納税者番号クリーンアップ」キャンペーンに参加
法的リスクの評価

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ の状態にあります 活動停止、税務コード失効手続き未完了. 対応が遅れると延滞金や行政処分が発生するおそれがあります。当サイトのツールで想定される罰金額を試算し、解決までの手順をご確認いただけます。

  • 現行の処罰規定に基づきます
  • 完全無料かつ安全です
  • 法令に沿った解散・回復の手順を含みます
想定罰金を試算 1分で結果を表示

事業分野

F43職別工事業

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ に関するよくあるご質問

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ、納税者番号 5100318476、住所 Khu phố 4, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ の住所はどこですか?
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ の本店所在地は Khu phố 4, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. です。この組織は Xã Hoàng Su Phì、Tuyên Quang の管轄地域にあります。
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ の納税者番号は何ですか?
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ の納税者番号は 5100318476(01/04/2010 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ はどのような事業分野で活動していますか?
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ の主要な事業分野は Hoạt động xây dựng chuyên dụng.(事業分野コード F43)。
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ は現在も活動していますか?
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Bắc Bộ(納税者番号 5100318476)の状態は、直近の同期データによると NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST です(20/09/2026 時点)。納税者番号の状態一覧は、90/2026/TT-BTC号通達の付録Iに定められています。

Xã Hoàng Su Phì の事業者統計

64事業者総数
37営業中
27廃業・休止
0過去90日の新規

Tỉnh Tuyên Quang 全体:事業者 6,672 件、うち営業中は 3,467 件です。

主な事業分野

建設業10
卸売業・小売業、自動車・オートバイ修理業10
製造業7
党、政治・社会団体、国家管理、治安・国防5
宿泊業・飲食サービス業5
教育・学習支援業4

法的形態別

有限責任会社22
一人有限責任会社10
協同組合10
その他の国家機関6
株式会社5
学校・教育機関4

状態別

納税者:税務コード(MST)発行済み37
活動停止、税務コード失効手続き完了11
活動停止、税務コード失効手続き未完了11
登録住所で営業していない5