Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP)
| 納税者番号 | 5000844002 |
| ベトナム語名称 | Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) |
| 住所 | Thôn An Hòa, Xã Vĩnh Lợi(Hết hiệu lưc), Tuyên Quang, Việt Nam. |
| 事業登録証の交付日 | 09/11/2017 |
| 営業開始日 | 09/11/2017 |
| データ更新日 | 10/09/2026 07:34 |
事業分野
| G46697 | 金属・非金属スクラップ・廃棄物卸売業 |
| G47524 | 建築材料専門小売業(セメント・れんが・瓦・石材・砂利・鉄鋼等) |
| F42102 | 道路建設業 |
| G46631 | 竹・木材・木材加工品卸売業 |
| C17010 | パルプ・紙・板紙製造業 |
| H50221 | 動力船による内陸貨物水運業 |
| C33120 | 機械修理業 |
| G46622 | 鉄鋼卸売業 |
| F43300 | 建築物仕上工事業 |
| G46591 | 鉱山・建設用機械器具・部品卸売業 |
| M71200 | 技術検査・分析業 |
| N7730 | その他の機械・設備・有形財貨賃貸業(オペレーター付きを除く) |
| D35301 | 蒸気・温水・空調供給業 |
| F42900 | その他の土木構築物建設業 |
| H4933 | 道路貨物運送業 |
| G4659 | その他の機械器具卸売業 |
| C20110 | 基礎化学品製造業 |
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) に関するよくあるご質問
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) の納税者番号は何ですか?
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) の納税者番号は 5000844002(09/11/2017 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) は現在も活動していますか?
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP)(納税者番号 5000844002)の状態は、直近の同期データによると NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST です(10/09/2026 時点)。納税者番号の状態一覧は、90/2026/TT-BTC号通達の付録Iに定められています。
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) はどのような事業分野で活動していますか?
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) の主要な事業分野は Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại(事業分野コード G46697)。このほか、16 件の事業分野も登録されており、上の「事業分野」欄にすべて記載されています。
納税者番号 5000844002 の情報は、いつ更新されますか?
Công ty Cổ phần Giấy An Hòa (nộp thuế thay cho nhà thầu Chan & Goh LLP) のデータは、10/09/2026 07:34 に最後に同期されました。税務登録情報を最近変更した場合は、上の情報表にある「今すぐ更新」ボタンを押すと、システムが最新データを取得します。
納税者番号 5000844002 の構成はどのようになっていますか?
納税者番号 5000844002 は10桁です。90/2026/TT-BTC号通達第5条によると、先頭の2桁 50 は区分番号、中央の7桁 0084400 は0000001から9999999まで昇順に並ぶ範囲に属し、2 は検査数字です。10桁の番号は、独立した単位である組織に付与されます。
根拠:2025年税務管理法第11条および納税者登録に関する通達90/2026/TT-BTC(2026年7月1日施行)。詳しくは 納税者番号の構成と10種類の納税者番号ステータス一覧.