Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường
| 納税者番号 | 4900218782 |
| ベトナム語名称 | Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường |
| 住所 | 13- Phố muối- Tam thanh, , Lạng Sơn, Việt Nam. |
| 事業登録証の交付日 | 29/07/2002 |
| 営業開始日 | 01/09/2002 |
| 会計年度末 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| データ更新日 | 18/09/2026 22:14 |
事業分野
| G4620 | 農林原料(木材・竹材を除く)及び生きている動物の卸売業 |
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường に関するよくあるご質問
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường の納税者番号は何ですか?
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường の納税者番号は 4900218782(01/09/2002 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường はどのような事業分野で活動していますか?
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường の主要な事業分野は Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống.(事業分野コード G4620)。
納税者番号 4900218782 の構成はどのようになっていますか?
納税者番号 4900218782 は10桁です。90/2026/TT-BTC号通達第5条によると、先頭の2桁 49 は区分番号、中央の7桁 0021878 は0000001から9999999まで昇順に並ぶ範囲に属し、2 は検査数字です。10桁の番号は、独立した単位である組織に付与されます。
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường、納税者番号 4900218782、住所 13- Phố muối- Tam thanh, , Lạng Sơn, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường は現在も活動していますか?
Doanh nghiệp tư nhân thương mại- Dịch vụ Khoa Cường(納税者番号 4900218782)の状態は、直近の同期データによると NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST です(18/09/2026 時点)。納税者番号の状態一覧は、90/2026/TT-BTC号通達の付録Iに定められています。
根拠:2025年税務管理法第11条および納税者登録に関する通達90/2026/TT-BTC(2026年7月1日施行)。詳しくは 納税者番号の構成と10種類の納税者番号ステータス一覧.