Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật
| 納税者番号 | 3801073929 |
| ベトナム語名称 | Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật |
| 住所 | Số 4, Lê Hồng Phong, KP.Phú Trung, Phường Hưng Chiến(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| 法定代表者 | Nguyễn Văn Thanh Hoàng |
| 営業開始日 | 02/12/2009 |
| 会計年度末 | 2026-12-31T00:00:00Z |
| データ更新日 | 29/09/2026 21:37 |
事業分野
| A01300 | 苗木・種苗生産業 |
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật に関するよくあるご質問
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật、納税者番号 3801073929、住所 Số 4, Lê Hồng Phong, KP.Phú Trung, Phường Hưng Chiến(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật の住所はどこですか?
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật の本店所在地は Số 4, Lê Hồng Phong, KP.Phú Trung, Phường Hưng Chiến(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. です。この組織は Đồng Nai の管轄地域にあります。
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật の納税者番号は何ですか?
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật の納税者番号は 3801073929(02/12/2009 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật はどのような事業分野で活動していますか?
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật の主要な事業分野は Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp.(事業分野コード A01300)。
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật は現在も活動していますか?
Trạm trồng trọt - Bảo vệ thực vật(納税者番号 3801073929)の状態は、直近の同期データによると NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST です(29/09/2026 時点)。納税者番号の状態一覧は、90/2026/TT-BTC号通達の付録Iに定められています。
根拠:2025年税務管理法第11条および納税者登録に関する通達90/2026/TT-BTC(2026年7月1日施行)。詳しくは 納税者番号の構成と10種類の納税者番号ステータス一覧.