Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng
| 納税者番号 | 2900324272-010 |
| ベトナム語名称 | Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng |
| 住所 | Phường Trung Đô, , Nghệ An, Việt Nam. |
| 会計年度末 | 31/12 |
| データ更新日 | 24/10/2026 09:16 |
事業分野
| F42 | 土木工事業 |
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng に関するよくあるご質問
納税者番号 2900324272-010 の情報は、いつ更新されますか?
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng のデータは、24/10/2026 09:16 に最後に同期されました。税務登録情報を最近変更した場合は、上の情報表にある「今すぐ更新」ボタンを押すと、システムが最新データを取得します。
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng はどのような事業分野で活動していますか?
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng の主要な事業分野は Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng(事業分野コード F42)。
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng は現在も活動していますか?
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng(納税者番号 2900324272-010)の状態は、直近の同期データによると NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST です(24/10/2026 時点)。納税者番号の状態一覧は、90/2026/TT-BTC号通達の付録Iに定められています。
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng の納税者番号は何ですか?
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng の納税者番号は 2900324272-010です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Xí nghiệp cơ khí máy thi công và xây dựng、納税者番号 2900324272-010、住所 Phường Trung Đô, , Nghệ An, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
根拠:2025年税務管理法第11条および納税者登録に関する通達90/2026/TT-BTC(2026年7月1日施行)。詳しくは 納税者番号の構成と10種類の納税者番号ステータス一覧.