Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4
| 納税者番号 | 2800576533-004 |
| ベトナム語名称 | Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 |
| 住所 | Số 70, đường Tây Sơn, Phường Ghềnh Ráng(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. |
| 法定代表者 | Nguyễn Xuân Lâm |
| 事業登録証の交付日 | 22/09/2011 |
| 営業開始日 | 15/09/2011 |
| 会計年度末 | 31/12 |
| データ更新日 | 14/10/2026 21:19 |
事業分野
| F41000 | 建築建設業 |
| F42900 | その他の土木構築物建設業 |
| F43210 | 電気工事業 |
| L68100 | 自己所有又は賃借不動産の売買・賃貸業 |
| L68200 | 不動産仲介・競売業 |
| M70200 | 経営コンサルティング業 |
| M7110 | 建築・エンジニアリング及び関連技術コンサルティング業 |
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 に関するよくあるご質問
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 の代表者は誰ですか?
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 の 代表者 は Nguyễn Xuân Lâm です(納税者番号 2800576533-004 に紐づく税務登録情報による)。
納税者番号 2800576533-004 の構成はどのようになっていますか?
納税者番号 2800576533-004 は13桁です。90/2026/TT-BTC号通達第5条によると、先頭の2桁 28 は区分番号、中央の7桁 0057653 は0000001から9999999まで昇順に並ぶ範囲に属し、3 は検査数字です。末尾の3桁 004 は従属単位の連番であり、つまり Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 は納税者番号 2800576533 の企業の従属単位であることを示します。
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4、納税者番号 2800576533-004、住所 Số 70, đường Tây Sơn, Phường Ghềnh Ráng(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 の住所はどこですか?
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 の本店所在地は Số 70, đường Tây Sơn, Phường Ghềnh Ráng(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. です。この組織は Gia Lai の管轄地域にあります。
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 の納税者番号は何ですか?
Văn Phòng Đại Diện Tại Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud4 の納税者番号は 2800576533-004(15/09/2011 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
根拠:2025年税務管理法第11条および納税者登録に関する通達90/2026/TT-BTC(2026年7月1日施行)。詳しくは 納税者番号の構成と10種類の納税者番号ステータス一覧.
法定代表者が "Nguyễn Xuân Lâm" の事業者
同じ法定代表者名の事業者は合計 65 件です