Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn

納税者:税務コード(MST)発行済み
納税者番号 0109214144
ベトナム語名称 Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn
住所 138A Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.
法定代表者 PHAN LÊ THU HẰNG
営業開始日 08/06/2020
会計年度末 31/12
データ更新日 03/10/2026 03:34

事業分野

K64 金融業(保険・年金を除く)

Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn に関するよくあるご質問

Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn の納税者番号は何ですか?
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn の納税者番号は 0109214144(08/06/2020 付与)です。これは請求書、証憑、および2025年税務管理法第11条に基づくすべての税務手続において、本組織を識別するための番号です。
納税者番号 0109214144 の情報は、いつ更新されますか?
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn のデータは、03/10/2026 03:34 に最後に同期されました。税務登録情報を最近変更した場合は、上の情報表にある「今すぐ更新」ボタンを押すと、システムが最新データを取得します。
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn 宛てに請求書を発行するには、どのような情報が必要ですか?
請求書に必須の3項目は、組織名 Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn、納税者番号 0109214144、住所 138A Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. です。請求書を発行する直前に納税者番号の状態を再確認することをお勧めします。登録住所で営業していない組織宛ての請求書は、決算時に認められないおそれがあるためです。
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn はどのような事業分野で活動していますか?
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn の主要な事業分野は Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)(事業分野コード K64)。
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn の代表者は誰ですか?
Ban Quản lý Chương trình Đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn の 代表者 は PHAN LÊ THU HẰNG です(納税者番号 0109214144 に紐づく税務登録情報による)。

Phường Giảng Võ の事業者統計

5,151 事業者総数
2,191 営業中
2,903 廃業・休止
0 過去90日の新規

Thành phố Hà Nội 全体:事業者 262,559 件、うち営業中は 118,360 件です。

主な事業分野

卸売業・小売業、自動車・オートバイ修理業 1,443
専門・科学・技術サービス業 572
建設業 471
管理・補助的経済活動 429
製造業 381
情報通信業 290

法的形態別

有限責任会社 2,833
株式会社 1,823
駐在員事務所 120
一人有限責任会社 82
未分類 63
その他の会社 33

状態別

納税者:税務コード(MST)発行済み 2,183
活動停止、税務コード失効手続き未完了 1,394
登録住所で営業していない 1,066
一時休業中 286
活動停止、税務コード失効手続き完了 157
登録住所での営業状況を確認中 52

法定代表者が "PHAN LÊ THU HẰNG" の事業者

同じ法定代表者名の事業者は合計 5 件です

Ban Quản lý dự án Hợp tác Y tế với WHO

納税者番号: 0106611778
138A Giảng Võ, Phường Kim Mã(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.

Ban quản lý Chương trình hợp tác y tế với WHO

納税者番号: 0107385948
138A Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ban Quản lý dự án CSDE

納税者番号: 0110071564
Số 138A Giảng võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ban Quản lý dự án VNM10P03

納税者番号: 0110071571
Số 138A Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ban quản lý dự án VNM9P01

納税者番号: 0108018323
138A Giảng Võ, Phường Kim Mã(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.