Phường Phong Điền注册企业列表

在以下地区登记的企业共 151 家: Phường Phong Điền, Huế. 点击企业名称可查看纳税人识别号、地址及经营状态。

显示第 121–135 家,共 151 家企业

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TRƯỜNG THỊNH

纳税人识别号: 3300371473
法定代表人: TRƯƠNG DUY TRƯỜNG
地址: Số 180 Phò Trạch, Tổ dân phố Khánh Mỹ, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

HTX Dịch vụ điện xã Phong Thu

纳税人识别号: 3300370494
法定代表人: Nguyễn Văn Anh
地址: UBND xã Phong Thu, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HẰNG CHÂU

纳税人识别号: 3300358289
法定代表人: Lê Xuân Công
地址: Chợ Phò Trạch, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Doanh ngfhiệp tư nhân Quyết Tiến

纳税人识别号: 3300347953
法定代表人: Trần Đình Khương
地址: Thị trấn Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Tánh Phúc

纳税人识别号: 3300323286
法定代表人: Trương Văn Tấn
地址: Km 26, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trường Mầm non Phong Xuân

纳税人识别号: 3300880223
地址: Xã Phong Xuân, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Huyện Đoàn Phong Điền

纳税人识别号: 3300881146
法定代表人:
地址: Thị trấn Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trường Trung Học Cơ Sở Phong Xuân

纳税人识别号: 3300882823
法定代表人: HOÀNG XUÂN HÒA
地址: Bình An Phong Xuân, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trường Mầm non Phong Mỹ

纳税人识别号: 3300881668
地址: Phong Mỹ, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trường Tiểu học Hoà Mỹ

纳税人识别号: 3300881636
法定代表人: Văn Thị Nhàn
地址: Đông Thái, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

THỐNG KÊ CƠ SỞ PHONG ĐIỀN

纳税人识别号: 3300881548
法定代表人: Nguyễn Thị kiều Nhi
地址: TDP Khánh Mỹ, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Thị ủy Phong Điền

纳税人识别号: 3300879281
法定代表人: Đồng Hữu Xây
地址: TDP Khánh Mỹ, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Công An Thị xã Phong Điền

纳税人识别号: 3300304156
法定代表人: Huỳnh Nguyễn Lương Hoàng
地址: 24 đường Nguyễn Văn Chương, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trung tâm Y Tế Phong Điền

纳税人识别号: 3300304163
法定代表人: HOÀNG HỒNG SƠN
地址: Số 23 Đặng Văn Hòa, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trường THCS Phong Mỹ

纳税人识别号: 3300878753
法定代表人: Mai Hồng Phi
地址: Thôn Đông Thái, Xã Phong Mỹ, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

Huế其他Phường/Xã

39 个基层行政单位