Thành phố Huế注册企业列表

在以下地区登记的企业共 9,861 家: Thành phố Huế. 点击企业名称可查看纳税人识别号、地址及经营状态。

显示第 9481–9495 家,共 9,861 家企业

Văn Phòng Chi cục thuế Phú Vang

纳税人识别号: 3301266898
地址: Phú Đa, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam.

Đội thuế số 1

纳税人识别号: 3301266954
地址: Phú Đa, , TP Huế, Việt Nam.

Ban Quản Lý Dự án Xây Dựng Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Tỉnh Thừa Thiên Huế

纳税人识别号: 3301304977
法定代表人: Nguyễn Dung
地址: 28 Lê Lợi, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.

Ban quản lý dự án biến đổi khí hậu (NAV) xã Vinh Hải

纳税人识别号: 3301335037
法定代表人:
地址: Xã Vinh Hải, Xã Vinh Lộc, TP Huế, Việt Nam.

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Phú Vang

纳税人识别号: 3301340608
法定代表人: Trần Công Chiến
地址: Phú Đa, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam.

Ban Quản Lý Dự án Hỗ Trợ Y Tế Các Tỉnh Bắc Trung Bộ Tỉnh Thừa Thiên Huế

纳税人识别号: 3301341030
法定代表人: Nguyễn Dung
地址: 28 Lê Lợi, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.

Trung tâm phát triển quỹ đất huyện A Lưới

纳税人识别号: 3301346624
法定代表人: Nguyễn Bá Hải
地址: 09 Quỳnh Trên, Xã A Lưới 2, TP Huế, Việt Nam.

Đảng Uỷ Khối Các Cơ Quan Tỉnh

纳税人识别号: 3301346871
地址: 01 Tố Hữu, Phường Xuân Phú(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam.

Bệnh Viện Đa Khoa Bình Điền

纳税人识别号: 3301358316
法定代表人: PHAN LÊ MINH TUẤN
地址: Thôn Đông Hòa, Xã Bình Điền, TP Huế, Việt Nam.

Trung tâm Phát triển Quỹ đất Huyện Phú Vang

纳税人识别号: 3301392282
法定代表人: Lê Vũ Hiền
地址: Hòa Đa Tây, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam.

Trường Mầm non Hồng Thái

纳税人识别号: 3301459554
法定代表人: Lê Thị Thủy
地址: Thôn Tu Vay, Xã A Lưới 3, TP Huế, Việt Nam.

Trường Mầm non Sơn Ca

纳税人识别号: 3301459561
法定代表人: Nguyễn Thị Thanh Sao
地址: Thôn A Nôr, Xã A Lưới 1, TP Huế, Việt Nam.

Ban Quản Lý Dự án Công Trình Mở Rộng Khách Sạn Thực Hành Villa Huế

纳税人识别号: 3301463913
法定代表人: Vũ Hoài Phương
地址: 04 Trần Quang Khải, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.

Trường trung học cơ sở thị trấn

纳税人识别号: 3301464988
法定代表人:
地址: Thị trấn A Lưới, Xã A Lưới 2, TP Huế, Việt Nam.

Trường Trung Học Cơ Sở Lê Lợi

纳税人识别号: 3301464995
法定代表人: Lê Thị Thu Hương
地址: 51 Konh Hư, Xã A Lưới 2, TP Huế, Việt Nam.

按Huế的Phường/Xã查询企业

40 个基层行政单位